THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Võ Nhai, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Võ Nhai, Thái Nguyên năm 2026, gồm 21 đường/khu vực có dữ liệu và 67 dòng giá. Giá từ 630.000.000 đến 7.100.000.000 đồng/m².

Có 21 đường/khu vực và 67 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
14 Đon4 Kml02⁄H6 Km103
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến1.6 tỷ/m²———
14 Đon4 Kml02⁄H6 Km103
XÃ Võ Nhai
SKCToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
14 Đon4 Kml02⁄H6 Km103
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Binh Khiêm Trường phô thông đân tộc nội trú Km107⁄HI + 50 17 Đoạn7 THCS Nguyễn Binh (cầu Suối Cạn)
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến4.2 tỷ/m²———
Binh Khiêm Trường phô thông đân tộc nội trú Km107⁄HI + 50 17 Đoạn7 THCS Nguyễn Binh (cầu Suối Cạn)
XÃ Võ Nhai
SKCToàn tuyến2.9 tỷ/m²———
Binh Khiêm Trường phô thông đân tộc nội trú Km107⁄HI + 50 17 Đoạn7 THCS Nguyễn Binh (cầu Suối Cạn)
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến2.9 tỷ/m²———
Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại 2.13 Đoạn 13 thuộc thị trấn Đình Cả (cũ) Quốc lộ 1B 1.300 vào 200m [and Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại THỂ DUỢn thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m kiu 0 2.15 Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lâm - Nà Kháo- Suôi Cạn [ 900 [
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến630 triệu/m²———
Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại 2.13 Đoạn 13 thuộc thị trấn Đình Cả (cũ) Quốc lộ 1B 1.300 vào 200m [and Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại THỂ DUỢn thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m kiu 0 2.15 Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lâm - Nà Kháo- Suôi Cạn [ 900 [
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến630 triệu/m²———
Câu Đá Mài Câu Suối Lũ [1000 700 790 ` [ 4 Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình [— } } — Đường Võ Nhai- Hêt đât Trường Ngõ số 1 Dân Tiến (Tỉnh lộ Trung học cơ sở
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến6.8 tỷ/m²———
Câu Đá Mài Câu Suối Lũ [1000 700 790 ` [ 4 Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình [— } } — Đường Võ Nhai- Hêt đât Trường Ngõ số 1 Dân Tiến (Tỉnh lộ Trung học cơ sở
XÃ Võ Nhai
SKCToàn tuyến4.8 tỷ/m²———
Câu Đá Mài Câu Suối Lũ [1000 700 790 ` [ 4 Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình [— } } — Đường Võ Nhai- Hêt đât Trường Ngõ số 1 Dân Tiến (Tỉnh lộ Trung học cơ sở
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến4.8 tỷ/m²———
Câu Sông Đào Câu Đá Mài
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến3.2 tỷ/m²———
Câu Sông Đào Câu Đá Mài
XÃ Võ Nhai
SKCToàn tuyến2.2 tỷ/m²———
Câu Sông Đào Câu Đá Mài
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến2.2 tỷ/m²———
cũ Ban Chỉ huy quân F eteoet-Á : Cổng Đảng uỷ xã 5.2 Đoạn2 TH Võ Nhai Võ Nhai
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến6.3 tỷ/m²———
cũ Ban Chỉ huy quân F eteoet-Á : Cổng Đảng uỷ xã 5.2 Đoạn2 TH Võ Nhai Võ Nhai
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến4.4 tỷ/m²———
Đường quy hoạch rộng 19,5m
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến7.1 tỷ/m²———
Đường quy hoạch rộng 19,5m
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến5 tỷ/m²———
Đường quy hoạch rộng l5m
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến5.9 tỷ/m²———
Đường quy hoạch rộng l5m
XÃ Võ Nhai
SKCToàn tuyến4.1 tỷ/m²———
Đường quy hoạch rộng l5m
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến4.1 tỷ/m²———
F Công nhà máy koqck-lnm Z115 - Xi nghiệp [ 200 Nhà văn hóa xóm [212 Đoan2 QuốlộiB XómlLànglường
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến2 tỷ/m²———
F Công nhà máy koqck-lnm Z115 - Xi nghiệp [ 200 Nhà văn hóa xóm [212 Đoan2 QuốlộiB XómlLànglường
XÃ Võ Nhai
SKCToàn tuyến1.4 tỷ/m²———
F Công nhà máy koqck-lnm Z115 - Xi nghiệp [ 200 Nhà văn hóa xóm [212 Đoan2 QuốlộiB XómlLànglường
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến1.4 tỷ/m²———
giÄli loio sử Km108/H6 + 50) Nhai 28 Đoạn§ km109/H4 Nghất
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến3.9 tỷ/m²———
giÄli loio sử Km108/H6 + 50) Nhai 28 Đoạn§ km109/H4 Nghất
XÃ Võ Nhai
SKCToàn tuyến2.7 tỷ/m²———
giÄli loio sử Km108/H6 + 50) Nhai 28 Đoạn§ km109/H4 Nghất
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến2.7 tỷ/m²———
Khiêm Km107/H7 + 50 Đoạn 8 và KỆ +50 Í(nvăwrĐìnhCá, 8.500 Langhuêng bus xóm Thái Long Kml08/HI + 20 Km107/H7 + 50 (đường rẽ vào Đoạn 9 (ngã tư Đình Cả, Trường Tiểu học 13.000 xóm Thái Long) Đình Cả, xã Võ Nhai Km108/HI + 20 (đường rẽ vào Đoạn 10 Trường Tiểu học -» hEg (Cầu 12ooo 40 8.400 Đình Cả, xã Võ Nhai à Km109/H4 (đường Km108/H7 (Câu rẽ vào Trường 1.11 Đoạn 1] Rắn) Trung học phổ 7.600 5.320 $.320 thông Võ Nhai Km109/H4 (đường s—ensl rẽ vào Trường (Trường Tiêu học 1.12 Đoạn 12 Tr„ng bọc ch Đông Bắc xã Võ
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến3.8 tỷ/m²———
Khiêm Km107/H7 + 50 Đoạn 8 và KỆ +50 Í(nvăwrĐìnhCá, 8.500 Langhuêng bus xóm Thái Long Kml08/HI + 20 Km107/H7 + 50 (đường rẽ vào Đoạn 9 (ngã tư Đình Cả, Trường Tiểu học 13.000 xóm Thái Long) Đình Cả, xã Võ Nhai Km108/HI + 20 (đường rẽ vào Đoạn 10 Trường Tiểu học -» hEg (Cầu 12ooo 40 8.400 Đình Cả, xã Võ Nhai à Km109/H4 (đường Km108/H7 (Câu rẽ vào Trường 1.11 Đoạn 1] Rắn) Trung học phổ 7.600 5.320 $.320 thông Võ Nhai Km109/H4 (đường s—ensl rẽ vào Trường (Trường Tiêu học 1.12 Đoạn 12 Tr„ng bọc ch Đông Bắc xã Võ
XÃ Võ Nhai
TMDToàn tuyến2.7 tỷ/m²———
Km102/H3 Km102/H6
XÃ Võ Nhai
ODTToàn tuyến2.1 tỷ/m²———

Bảng giá đất Xã Võ Nhai năm 2026

Khu vực:
Xã Võ Nhai, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 630.000.000 đến 7.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Võ Nhai