THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên năm 2026, gồm 15 đường/khu vực có dữ liệu và 50 dòng giá. Giá từ 700.000.000 đến 6.200.000.000 đồng/m².

Có 15 đường/khu vực và 50 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
3,5m mm — — [ > ` <2m
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến700 triệu/m²———
3,5m mm — — [ > ` <2m
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến700 triệu/m²———
ba Chợ Yên Lãng) Nghiệp xã Yên Lãng
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
ba Chợ Yên Lãng) Nghiệp xã Yên Lãng
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
Bình Thành: [L1 — Đwnụai: CC CC — —g Tuyến 1 Trị Sở Đảng Ù Hết Sân Vận Động 1.050 “ Tuyển 3 264 Hòa Tiến 2 TRE) HH TỔ memmại 1400 HHE6 650 : Tuyển 5 Hoà Tiễn 2 Lưu quang l Bhueg [ 6 — Tuyến CầuBếnĐình Giáp đất Phú Thịnh Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành: Chùa Thiên La Đường rẽ Hô Đân Đường rẽ Hồ Đầm Đường rễ xóm Cây 80 8ø [3 — Đm — [in NERMMOE lạm mp tơ Đường rẽ xóm Cây Đường rẽ xóm Cỏ 1610 L610. mm Đoạn 4 Thống Rôm 2.300 Hêệt đât xã Đức 5 Đoạn 5 Đường rễ xóm Cổ 1 rưn: sáp xã Hợp
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến770 triệu/m²———
Bình Thành: [L1 — Đwnụai: CC CC — —g Tuyến 1 Trị Sở Đảng Ù Hết Sân Vận Động 1.050 “ Tuyển 3 264 Hòa Tiến 2 TRE) HH TỔ memmại 1400 HHE6 650 : Tuyển 5 Hoà Tiễn 2 Lưu quang l Bhueg [ 6 — Tuyến CầuBếnĐình Giáp đất Phú Thịnh Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành: Chùa Thiên La Đường rẽ Hô Đân Đường rẽ Hồ Đầm Đường rễ xóm Cây 80 8ø [3 — Đm — [in NERMMOE lạm mp tơ Đường rẽ xóm Cây Đường rẽ xóm Cỏ 1610 L610. mm Đoạn 4 Thống Rôm 2.300 Hêệt đât xã Đức 5 Đoạn 5 Đường rễ xóm Cổ 1 rưn: sáp xã Hợp
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến770 triệu/m²———
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên 2 nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông "mm — mix . * >3m
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến750 triệu/m²———
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên 2 nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông "mm — mix . * >3m
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến3.5 tỷ/m²———
Đinh dôc Mon à 2 Đoạn 2 (đường rẽ xã Chính Câu Trà Phú 3
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến5.5 tỷ/m²———
Đinh dôc Mon à 2 Đoạn 2 (đường rẽ xã Chính Câu Trà Phú 3
XÃ Phú Xuyên
SKCToàn tuyến3.9 tỷ/m²———
Đinh dôc Mon à 2 Đoạn 2 (đường rẽ xã Chính Câu Trà Phú 3
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến3.9 tỷ/m²———
Độ rộng đường „8Em——[ — [ « =- ãm Độ rộng đường 1.3 từ > 2m đến <
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến840 triệu/m²———
Độ rộng đường „8Em——[ — [ « =- ãm Độ rộng đường 1.3 từ > 2m đến <
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến840 triệu/m²———
Đường rẽ vào Bàn Núi Đá Vôi (xóm my mm Cân Cây Hồng
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến2.1 tỷ/m²———
Đường rẽ vào Bàn Núi Đá Vôi (xóm my mm Cân Cây Hồng
XÃ Phú Xuyên
SKCToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Đường rẽ vào Bàn Núi Đá Vôi (xóm my mm Cân Cây Hồng
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Hệt đât xã Đức Đoạn 4 Trạm Bơm điện Lương (giáp đất xã
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
Hệt đât xã Đức Đoạn 4 Trạm Bơm điện Lương (giáp đất xã
XÃ Phú Xuyên
SKCToàn tuyến1.3 tỷ/m²———
Hệt đât xã Đức Đoạn 4 Trạm Bơm điện Lương (giáp đất xã
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến1.3 tỷ/m²———
Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Tuyến 1 Quốc lộ 37 (dốc Bằng: Từ ngã ba nhà Mon) Đến nhà văn hóa 1.120 xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía Š Tị tế cũ xã Phú ốc lộ 37 (Cây Đa ,Hết đất Trường 3 Tuyến 4 bền 9 37 (Öy P Trang học cơ sở xã
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến2.1 tỷ/m²———
Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Tuyến 1 Quốc lộ 37 (dốc Bằng: Từ ngã ba nhà Mon) Đến nhà văn hóa 1.120 xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía Š Tị tế cũ xã Phú ốc lộ 37 (Cây Đa ,Hết đất Trường 3 Tuyến 4 bền 9 37 (Öy P Trang học cơ sở xã
XÃ Phú Xuyên
SKCToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Tuyến 1 Quốc lộ 37 (dốc Bằng: Từ ngã ba nhà Mon) Đến nhà văn hóa 1.120 xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía Š Tị tế cũ xã Phú ốc lộ 37 (Cây Đa ,Hết đất Trường 3 Tuyến 4 bền 9 37 (Öy P Trang học cơ sở xã
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
là nến vụ mua. le xóm Khuôn Muống l6
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến6.2 tỷ/m²———
là nến vụ mua. le xóm Khuôn Muống l6
XÃ Phú Xuyên
SKCToàn tuyến4.3 tỷ/m²———
là nến vụ mua. le xóm Khuôn Muống l6
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến4.3 tỷ/m²———
mm Tuyển? phai phố Hồ Khuân Nanh
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
mm Tuyển? phai phố Hồ Khuân Nanh
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Mỏ than Núi Hồng Cân
XÃ Phú Xuyên
ODTToàn tuyến2.4 tỷ/m²———
Mỏ than Núi Hồng Cân
XÃ Phú Xuyên
SKCToàn tuyến1.7 tỷ/m²———
Mỏ than Núi Hồng Cân
XÃ Phú Xuyên
TMDToàn tuyến1.7 tỷ/m²———

Bảng giá đất Xã Phú Xuyên năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Xuyên, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (TMD), null (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 700.000.000 đến 6.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Xuyên