3,5m mm — — [ > ` <2m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
3,5m mm — — [ > ` <2m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ba Chợ Yên Lãng) Nghiệp xã Yên Lãng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ba Chợ Yên Lãng) Nghiệp xã Yên Lãng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Bình Thành: [L1 — Đwnụai: CC CC — —g Tuyến 1 Trị Sở Đảng Ù Hết Sân Vận Động 1.050 “ Tuyển 3 264 Hòa Tiến 2 TRE) HH TỔ memmại 1400 HHE6 650 : Tuyển 5 Hoà Tiễn 2 Lưu quang l Bhueg [ 6 — Tuyến CầuBếnĐình Giáp đất Phú Thịnh Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành: Chùa Thiên La Đường rẽ Hô Đân Đường rẽ Hồ Đầm Đường rễ xóm Cây 80 8ø [3 — Đm — [in NERMMOE lạm mp tơ Đường rẽ xóm Cây Đường rẽ xóm Cỏ 1610 L610. mm Đoạn 4 Thống Rôm 2.300 Hêệt đât xã Đức 5 Đoạn 5 Đường rễ xóm Cổ 1 rưn: sáp xã Hợp | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Bình Thành: [L1 — Đwnụai: CC CC — —g Tuyến 1 Trị Sở Đảng Ù Hết Sân Vận Động 1.050 “ Tuyển 3 264 Hòa Tiến 2 TRE) HH TỔ memmại 1400 HHE6 650 : Tuyển 5 Hoà Tiễn 2 Lưu quang l Bhueg [ 6 — Tuyến CầuBếnĐình Giáp đất Phú Thịnh Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành: Chùa Thiên La Đường rẽ Hô Đân Đường rẽ Hồ Đầm Đường rễ xóm Cây 80 8ø [3 — Đm — [in NERMMOE lạm mp tơ Đường rẽ xóm Cây Đường rẽ xóm Cỏ 1610 L610. mm Đoạn 4 Thống Rôm 2.300 Hêệt đât xã Đức 5 Đoạn 5 Đường rễ xóm Cổ 1 rưn: sáp xã Hợp | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên 2 nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông "mm — mix . * >3m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên 2 nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông "mm — mix . * >3m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đinh dôc Mon à 2 Đoạn 2 (đường rẽ xã Chính Câu Trà Phú 3 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đinh dôc Mon à 2 Đoạn 2 (đường rẽ xã Chính Câu Trà Phú 3 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đinh dôc Mon à 2 Đoạn 2 (đường rẽ xã Chính Câu Trà Phú 3 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường „8Em——[ — [ « =- ãm Độ rộng đường 1.3 từ > 2m đến < | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Độ rộng đường „8Em——[ — [ « =- ãm Độ rộng đường 1.3 từ > 2m đến < | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường rẽ vào Bàn Núi Đá Vôi (xóm my mm Cân Cây Hồng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường rẽ vào Bàn Núi Đá Vôi (xóm my mm Cân Cây Hồng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường rẽ vào Bàn Núi Đá Vôi (xóm my mm Cân Cây Hồng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hệt đât xã Đức Đoạn 4 Trạm Bơm điện Lương (giáp đất xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hệt đât xã Đức Đoạn 4 Trạm Bơm điện Lương (giáp đất xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hệt đât xã Đức Đoạn 4 Trạm Bơm điện Lương (giáp đất xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Tuyến 1 Quốc lộ 37 (dốc Bằng: Từ ngã ba nhà Mon) Đến nhà văn hóa 1.120 xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía Š Tị tế cũ xã Phú ốc lộ 37 (Cây Đa ,Hết đất Trường 3 Tuyến 4 bền 9 37 (Öy P Trang học cơ sở xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Tuyến 1 Quốc lộ 37 (dốc Bằng: Từ ngã ba nhà Mon) Đến nhà văn hóa 1.120 xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía Š Tị tế cũ xã Phú ốc lộ 37 (Cây Đa ,Hết đất Trường 3 Tuyến 4 bền 9 37 (Öy P Trang học cơ sở xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Tuyến 1 Quốc lộ 37 (dốc Bằng: Từ ngã ba nhà Mon) Đến nhà văn hóa 1.120 xóm Chính Phú 1 + 400M Về 2 Phía Š Tị tế cũ xã Phú ốc lộ 37 (Cây Đa ,Hết đất Trường 3 Tuyến 4 bền 9 37 (Öy P Trang học cơ sở xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
là nến vụ mua. le xóm Khuôn Muống l6 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
là nến vụ mua. le xóm Khuôn Muống l6 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
là nến vụ mua. le xóm Khuôn Muống l6 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
mm Tuyển? phai phố Hồ Khuân Nanh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
mm Tuyển? phai phố Hồ Khuân Nanh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Mỏ than Núi Hồng Cân | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Mỏ than Núi Hồng Cân | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Mỏ than Núi Hồng Cân | | Toàn tuyến | | — | — | — |