Bảng giá đất Xã Đồng Phúc, Thái Nguyên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Đồng Phúc, Thái Nguyên năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 21 dòng giá. Giá từ 210.000.000 đến 700.000.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
100m hết đất xã Đoạn 1 Đồn Đèn, xã Quảng Em = XÃ Đồng Phúc | ODT | Toàn tuyến | 390 triệu/m² | — | — | — |
100m hết đất xã Đoạn 1 Đồn Đèn, xã Quảng Em = XÃ Đồng Phúc | TMD | Toàn tuyến | 390 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ Tuyên Đường Quảng Khê - Khang Ninh 300 (trên địa bàn xã Đồng Phúc) Đật ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, IV chợ và trường học XÃ Đồng Phúc | ODT | Toàn tuyến | 700 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ Tuyên Đường Quảng Khê - Khang Ninh 300 (trên địa bàn xã Đồng Phúc) Đật ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, IV chợ và trường học XÃ Đồng Phúc | SKC | Toàn tuyến | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ Tuyên Đường Quảng Khê - Khang Ninh 300 (trên địa bàn xã Đồng Phúc) Đật ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, IV chợ và trường học XÃ Đồng Phúc | TMD | Toàn tuyến | 420 triệu/m² | — | — | — |
lr Khê cũ Quảng Khê cũ. 2 Đoạn2 Phúc (giáp xã mầm non Đồng XÃ Đồng Phúc | ODT | Toàn tuyến | 650 triệu/m² | — | — | — |
lr Khê cũ Quảng Khê cũ. 2 Đoạn2 Phúc (giáp xã mầm non Đồng XÃ Đồng Phúc | SKC | Toàn tuyến | 390 triệu/m² | — | — | — |
lr Khê cũ Quảng Khê cũ. 2 Đoạn2 Phúc (giáp xã mầm non Đồng XÃ Đồng Phúc | TMD | Toàn tuyến | 390 triệu/m² | — | — | — |
Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ k Hoàng Trĩ cũ đến hệt Ngã ba rẽ đi Hoàng Giáp xã Nam Mẫu 3 Í đất giáp xã Nam Mẫu Trĩ cũ cũ 550 Mã x“ cũ Các trục đường liên L+i xã chưa nêu ở trên 200 120 liêu Bắc Kạn - Hồ Ba Bể khoáng sản E=. =ẽ=— - ——=.. ` Hang, Tuyên Quang Đường thành phô = ki - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na Hang, Tuyên Quang 350 , (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ Đường thành phô trụ me - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na Hang, Tuyên Quang SUU sẽ (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ Đường thành phô mg "m - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na 3 Hang, Tuyên Quang 2U sâu (Đoạn qua xã Quảng Khê (cũ Đường thành phô x kim - Hồ Ba Bể t nôi sang Na Hang, Tuyên Quang XÃ Đồng Phúc | ODT | Toàn tuyến | 400 triệu/m² | — | — | — |
Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ k Hoàng Trĩ cũ đến hệt Ngã ba rẽ đi Hoàng Giáp xã Nam Mẫu 3 Í đất giáp xã Nam Mẫu Trĩ cũ cũ 550 Mã x“ cũ Các trục đường liên L+i xã chưa nêu ở trên 200 120 liêu Bắc Kạn - Hồ Ba Bể khoáng sản E=. =ẽ=— - ——=.. ` Hang, Tuyên Quang Đường thành phô = ki - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na Hang, Tuyên Quang 350 , (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ Đường thành phô trụ me - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na Hang, Tuyên Quang SUU sẽ (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ Đường thành phô mg "m - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na 3 Hang, Tuyên Quang 2U sâu (Đoạn qua xã Quảng Khê (cũ Đường thành phô x kim - Hồ Ba Bể t nôi sang Na Hang, Tuyên Quang XÃ Đồng Phúc | SKC | Toàn tuyến | 240 triệu/m² | — | — | — |
Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ k Hoàng Trĩ cũ đến hệt Ngã ba rẽ đi Hoàng Giáp xã Nam Mẫu 3 Í đất giáp xã Nam Mẫu Trĩ cũ cũ 550 Mã x“ cũ Các trục đường liên L+i xã chưa nêu ở trên 200 120 liêu Bắc Kạn - Hồ Ba Bể khoáng sản E=. =ẽ=— - ——=.. ` Hang, Tuyên Quang Đường thành phô = ki - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na Hang, Tuyên Quang 350 , (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ Đường thành phô trụ me - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na Hang, Tuyên Quang SUU sẽ (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ Đường thành phô mg "m - Hồ Ba Bể kết nôi sang Na 3 Hang, Tuyên Quang 2U sâu (Đoạn qua xã Quảng Khê (cũ Đường thành phô x kim - Hồ Ba Bể t nôi sang Na Hang, Tuyên Quang XÃ Đồng Phúc | TMD | Toàn tuyến | 240 triệu/m² | — | — | — |
Phúc cũ . nh ngã ba rẽ lên đôn đèn xã Quảng Đoạn 9 Khê (cũ) đi xã „h eSs4 xã 300 Đồng Phúc (cũ) § theo đường 257B E ấu h Ngã ba rẽ lên Đồn Hoàng Trĩ đến ngã ba Từ ngã ba rẽ đi rẽ lên Đồn Đèn xã Hoàng Trĩ bông Quảng ki BẦU 20 Quảng Khê cũ 2 Khê cũ đến thác Tát Cung Su +” XÃ Đồng Phúc | ODT | Toàn tuyến | 350 triệu/m² | — | — | — |
Phúc cũ . nh ngã ba rẽ lên đôn đèn xã Quảng Đoạn 9 Khê (cũ) đi xã „h eSs4 xã 300 Đồng Phúc (cũ) § theo đường 257B E ấu h Ngã ba rẽ lên Đồn Hoàng Trĩ đến ngã ba Từ ngã ba rẽ đi rẽ lên Đồn Đèn xã Hoàng Trĩ bông Quảng ki BẦU 20 Quảng Khê cũ 2 Khê cũ đến thác Tát Cung Su +” XÃ Đồng Phúc | SKC | Toàn tuyến | 210 triệu/m² | — | — | — |
Phúc cũ . nh ngã ba rẽ lên đôn đèn xã Quảng Đoạn 9 Khê (cũ) đi xã „h eSs4 xã 300 Đồng Phúc (cũ) § theo đường 257B E ấu h Ngã ba rẽ lên Đồn Hoàng Trĩ đến ngã ba Từ ngã ba rẽ đi rẽ lên Đồn Đèn xã Hoàng Trĩ bông Quảng ki BẦU 20 Quảng Khê cũ 2 Khê cũ đến thác Tát Cung Su +” XÃ Đồng Phúc | TMD | Toàn tuyến | 210 triệu/m² | — | — | — |
Phúc cũ xã Băng Phúc Đoạn 8 nhân dân xã Bằng = Độc Thây XÃ Đồng Phúc | ODT | Toàn tuyến | 370 triệu/m² | — | — | — |
Phúc cũ xã Băng Phúc Đoạn 8 nhân dân xã Bằng = Độc Thây XÃ Đồng Phúc | SKC | Toàn tuyến | 222 triệu/m² | — | — | — |
Phúc cũ xã Băng Phúc Đoạn 8 nhân dân xã Bằng = Độc Thây XÃ Đồng Phúc | TMD | Toàn tuyến | 222 triệu/m² | — | — | — |
Quảng Khê cũ Phúc (Cũ) Phúc (Cũ : v Đên hệt đường bê Bản Chán Đên giáp đường 5 Đoạn5 Phúc(cũ) (giáp xã DU, 150 BIếp kết nối sang Na Phương Viên(cñ)) Hang, Tuyên Quang h À Đên công Ủy ban Đoạn 6 Lhòng ba câu Nà nhạn dân xã Bằng XÃ Đồng Phúc | ODT | Toàn tuyến | 270 triệu/m² | — | — | — |
Quảng Khê cũ Phúc (Cũ) Phúc (Cũ : v Đên hệt đường bê Bản Chán Đên giáp đường 5 Đoạn5 Phúc(cũ) (giáp xã DU, 150 BIếp kết nối sang Na Phương Viên(cñ)) Hang, Tuyên Quang h À Đên công Ủy ban Đoạn 6 Lhòng ba câu Nà nhạn dân xã Bằng XÃ Đồng Phúc | TMD | Toàn tuyến | 270 triệu/m² | — | — | — |
y Phúc (cũ 7 Đoạn7 nhân dân xã Bằng Trường Tiểu học XÃ Đồng Phúc | ODT | Toàn tuyến | 300 triệu/m² | — | — | — |
y Phúc (cũ 7 Đoạn7 nhân dân xã Bằng Trường Tiểu học XÃ Đồng Phúc | TMD | Toàn tuyến | 300 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Đồng Phúc năm 2026
- Khu vực:
- Xã Đồng Phúc, Thái Nguyên.
- Loại đất:
- null (ODT), null (TMD), null (SKC).
- Mức giá áp dụng:
- từ 210.000.000 đến 700.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.