Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Bường Rộng < Sốm Nhưng > 2.5m (trụ Chính Vào 150m — —[ T400 90 — Øgø — Khu Tái Định Cư Đường Hồ Chí Minh, Đường Quy Hoạch Rộng 15 M, Xã Định Hóa, Thái Nguyên năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm , , . Giá từ 3.850.000.000 đến 5.500.000.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Bường rộng < Sốm nhưng > 2.5m (trụ chính vào 150m — —[ T400 90 — øgø — Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m XÃ Định Hóa | ODT | Toàn tuyến | 5.5 tỷ/m² | — | — | — |
Bường rộng < Sốm nhưng > 2.5m (trụ chính vào 150m — —[ T400 90 — øgø — Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m XÃ Định Hóa | SKC | Toàn tuyến | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Bường rộng < Sốm nhưng > 2.5m (trụ chính vào 150m — —[ T400 90 — øgø — Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m XÃ Định Hóa | TMD | Toàn tuyến | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.