12 Độrông đường<3m.vào300m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
12 Độrông đường<3m.vào300m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
12 Độrông đường<3m.vào300m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
12 Đườngquyhoạhrộngl95m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
12 Đườngquyhoạhrộngl95m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
12 Đườngquyhoạhrộngl95m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
13 Cáemwđườngcngh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
13 Cáemwđườngcngh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
13 Cáemwđườngcngh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
22 ĐườngquyhoạchrộnglS5m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
22 ĐườngquyhoạchrộnglS5m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
22 ĐườngquyhoạchrộnglS5m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
22] Độrệgđưngcm 100 [ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
22] Độrệgđưngcm 100 [ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
3 Điểm dân cưsố1xã KhiKy } } — } — [31 Đườngguyhoạhrộnglm 530 3710 3⁄10 [32 Đườngguyhoạhrôngl9m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
3 Điểm dân cưsố1xã KhiKy } } — } — [31 Đườngguyhoạhrộnglm 530 3710 3⁄10 [32 Đườngguyhoạhrôngl9m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
3 Điểm dân cưsố1xã KhiKy } } — } — [31 Đườngguyhoạhrộnglm 530 3710 3⁄10 [32 Đườngguyhoạhrôngl9m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
300M kinh TrephụTmh2@ 7 — } } — [TT — €&twuwephTinhlộ2@4B ——— } } — } [ TT Độ rộng đường >3m,vào300m [ [ 250 [ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
300M kinh TrephụTmh2@ 7 — } } — [TT — €&twuwephTinhlộ2@4B ——— } } — } [ TT Độ rộng đường >3m,vào300m [ [ 250 [ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đoạn đường còn lại chưa có 2 tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đỗ nhựa, bê tông [21 Độrệngđường>m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đoạn đường còn lại chưa có 2 tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đỗ nhựa, bê tông [21 Độrệngđường>m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đoạn đường còn lại chưa có 2 tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đỗ nhựa, bê tông [21 Độrệngđường>m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
HH ——— Các khu tái định cư, khu đân cư, khuđôm, — — ENkx—:-- 1 xa aamxaanmam Bình Thuận cũ [TT ĐườngquyhoạhrộnglS5m 7 5430 [ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
HH ——— Các khu tái định cư, khu đân cư, khuđôm, — — ENkx—:-- 1 xa aamxaanmam Bình Thuận cũ [TT ĐườngquyhoạhrộnglS5m 7 5430 [ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ [ 21 Đườngquyhoạhrộng3m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ [ 21 Đườngquyhoạhrộng3m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ [ 21 Đườngquyhoạhrộng3m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
lên cổng Trung đoàn 832) Ngã 3 Cầu Ngã 3 Câu Hết xóm Su ẺÙýg Nhà văn hóa Tuyến 10 Tỉnhlộ26l xmThuận | | Toàn tuyến | | — | — | — |
lên cổng Trung đoàn 832) Ngã 3 Cầu Ngã 3 Câu Hết xóm Su ẺÙýg Nhà văn hóa Tuyến 10 Tỉnhlộ26l xmThuận | | Toàn tuyến | | — | — | — |
LTW — €&œđườncng . —— L- 8SEHUEMI —Ì L—L—L— tên hoặc có tên nhưng chưa được tuyến đường Từ mại, dịch (họ lap: k, động khoáng sản [ —— xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông — —— ]}— ] —— } } — — [12 Độrngđườn<m | | Toàn tuyến | | — | — | — |