2,5m Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đôi diện Trạm VII Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương Trạm Y tê H phường Đông cx~> xưng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
2,5m Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đôi diện Trạm VII Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương Trạm Y tê H phường Đông cx~> xưng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
2,5m Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đôi diện Trạm VII Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương Trạm Y tê H phường Đông cx~> xưng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
300m Thành (đê Tứ ` h : Thịnh Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành Công ty kinh ĐườngHoàng qoanh than Bắc | | Toàn tuyến | | — | — | — |
300m Thành (đê Tứ ` h : Thịnh Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành Công ty kinh ĐườngHoàng qoanh than Bắc | | Toàn tuyến | | — | — | — |
300m Thành (đê Tứ ` h : Thịnh Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành Công ty kinh ĐườngHoàng qoanh than Bắc | | Toàn tuyến | | — | — | — |
5m Độ rộng mặt đường 13 rộng từ > 2m đến 1.300 <3,5m mm =[— JmịỊm mỊ <2,5“m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên 2 nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đỗ nhựa, bê tông [21 Độrộngđường>5m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
5m Độ rộng mặt đường 13 rộng từ > 2m đến 1.300 <3,5m mm =[— JmịỊm mỊ <2,5“m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên 2 nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đỗ nhựa, bê tông [21 Độrộngđường>5m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
5m Độ rộng mặt đường 13 rộng từ > 2m đến 1.300 <3,5m mm =[— JmịỊm mỊ <2,5“m Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên 2 nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đỗ nhựa, bê tông [21 Độrộngđường>5m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
9m H ồ Nhà văn hóa Tô Đoạn 3 Dốc cây đa Tân sạn nhá Thanh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
9m H ồ Nhà văn hóa Tô Đoạn 3 Dốc cây đa Tân sạn nhá Thanh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
9m Trường tiêu học á Tân Phú (đoạn Giáp đât phường 2 Đoạn 2 đường nhựa rộng Thuận Thành cũ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
9m Trường tiêu học á Tân Phú (đoạn Giáp đât phường 2 Đoạn 2 đường nhựa rộng Thuận Thành cũ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
9m Trường tiêu học á Tân Phú (đoạn Giáp đât phường 2 Đoạn 2 đường nhựa rộng Thuận Thành cũ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cao qua Đề Giá § Phô Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với vm đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú Đường sắt qua Trường Cao Ái để đăng công nghệ H t đât Công ty Đoạn l và thh:Íễ công Nghe | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cao qua Đề Giá § Phô Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với vm đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú Đường sắt qua Trường Cao Ái để đăng công nghệ H t đât Công ty Đoạn l và thh:Íễ công Nghe | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cao qua Đề Giá § Phô Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với vm đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú Đường sắt qua Trường Cao Ái để đăng công nghệ H t đât Công ty Đoạn l và thh:Íễ công Nghe | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cầu Sơn Ngã ba đầm Na Ủ re” 'g 2 Đoạn 2 Va, đa ám phố 500KV, TDP 2.800 Thu Lỗ Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố mmamaamwx. Thu Lỗ, phường Trung Thành Đường Hoàng Công Sư đoàn [1 ĐO Em ng dam sàn s6 — Đê Sông Công : (cạnh khu ái, Đoạn 2 “. - SN an HT | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cầu Sơn Ngã ba đầm Na Ủ re” 'g 2 Đoạn 2 Va, đa ám phố 500KV, TDP 2.800 Thu Lỗ Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố mmamaamwx. Thu Lỗ, phường Trung Thành Đường Hoàng Công Sư đoàn [1 ĐO Em ng dam sàn s6 — Đê Sông Công : (cạnh khu ái, Đoạn 2 “. - SN an HT | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Cầu Sơn Ngã ba đầm Na Ủ re” 'g 2 Đoạn 2 Va, đa ám phố 500KV, TDP 2.800 Thu Lỗ Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố mmamaamwx. Thu Lỗ, phường Trung Thành Đường Hoàng Công Sư đoàn [1 ĐO Em ng dam sàn s6 — Đê Sông Công : (cạnh khu ái, Đoạn 2 “. - SN an HT | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Chã Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành Đường Hoàng Đường sắt Hà ZN [1 Đam Quốc Việt Thái qui niệu 4 Công Táo, Ta h K~ ` .n Thành F—T— mem } — — — Các trục phụ, Trục l nhánh của Đường Triệu Túc Độ rộng mặt Trục I1.1 đường rộng > 2.000 2,5m Độ rộng mặt Trục 1.2 đường rộng < | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Chã Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành Đường Hoàng Đường sắt Hà ZN [1 Đam Quốc Việt Thái qui niệu 4 Công Táo, Ta h K~ ` .n Thành F—T— mem } — — — Các trục phụ, Trục l nhánh của Đường Triệu Túc Độ rộng mặt Trục I1.1 đường rộng > 2.000 2,5m Độ rộng mặt Trục 1.2 đường rộng < | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Chã Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành Đường Hoàng Đường sắt Hà ZN [1 Đam Quốc Việt Thái qui niệu 4 Công Táo, Ta h K~ ` .n Thành F—T— mem } — — — Các trục phụ, Trục l nhánh của Đường Triệu Túc Độ rộng mặt Trục I1.1 đường rộng > 2.000 2,5m Độ rộng mặt Trục 1.2 đường rộng < | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Công, TDP Am Lâm 13.1 Trục 13.1 Quốc Việt (đầu Chinh Bích TDP | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Công, TDP Am Lâm 13.1 Trục 13.1 Quốc Việt (đầu Chinh Bích TDP | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Công, TDP Am Lâm 13.1 Trục 13.1 Quốc Việt (đầu Chinh Bích TDP | | Toàn tuyến | | — | — | — |
dân phố Cảm 500 Trà ủã Nhà văn hóa tô 3 Trục 3 ĐườngHoàng qạn nhá Triều | | Toàn tuyến | | — | — | — |
dân phố Cảm 500 Trà ủã Nhà văn hóa tô 3 Trục 3 ĐườngHoàng qạn nhá Triều | | Toàn tuyến | | — | — | — |
dân phố Cảm 500 Trà ủã Nhà văn hóa tô 3 Trục 3 ĐườngHoàng qạn nhá Triều | | Toàn tuyến | | — | — | — |
dân phố Thanh Nhượng Hoa 12 Trục L2 ông Luận Đến đường sắt | | Toàn tuyến | | — | — | — |