THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên năm 2026, gồm 248 đường/khu vực có dữ liệu và 1.004 dòng giá. Giá từ 3.360.000.000 đến 30.000.000.000 đồng/m².

Có 248 đường/khu vực và 1.004 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
100m (xuống 3 Rẽtừsốnhà01 . Đê Nông Í chạn đệ đường
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến6.6 tỷ/m²———
100m (xuống 3 Rẽtừsốnhà01 . Đê Nông Í chạn đệ đường
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
SKCToàn tuyến4.6 tỷ/m²———
100m (xuống 3 Rẽtừsốnhà01 . Đê Nông Í chạn đệ đường
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến4.6 tỷ/m²———
12.2) rẽ trái Trung cũ mm Giá đất cơ n đường R dịhvụ đnE cho khoáng sản thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng > 2m Ngõ số 310: Rẽ đối 13 diện Công ty cổ phần si He sp
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến13.2 tỷ/m²———
12.2) rẽ trái Trung cũ mm Giá đất cơ n đường R dịhvụ đnE cho khoáng sản thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng > 2m Ngõ số 310: Rẽ đối 13 diện Công ty cổ phần si He sp
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
SKCToàn tuyến9.2 tỷ/m²———
12.2) rẽ trái Trung cũ mm Giá đất cơ n đường R dịhvụ đnE cho khoáng sản thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng > 2m Ngõ số 310: Rẽ đối 13 diện Công ty cổ phần si He sp
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến9.2 tỷ/m²———
12m, nhưng < 22.5 1m Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 19.5 10, phường Phan Đình
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến14 tỷ/m²———
12m, nhưng < 22.5 1m Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 19.5 10, phường Phan Đình
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
SKCToàn tuyến9.8 tỷ/m²———
12m, nhưng < 22.5 1m Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 19.5 10, phường Phan Đình
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến9.8 tỷ/m²———
13,5m nhưng <16,5m Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng Phố Nguyễn §.2 Đoạn 2 Qua 200m Đình Chiểu 7.800 Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) Ngã ba gặp Đường Minh đường quy Đoạn I Cầu hoạch Jdinđần
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến17.5 tỷ/m²———
13,5m nhưng <16,5m Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng Phố Nguyễn §.2 Đoạn 2 Qua 200m Đình Chiểu 7.800 Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) Ngã ba gặp Đường Minh đường quy Đoạn I Cầu hoạch Jdinđần
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
SKCToàn tuyến12.3 tỷ/m²———
13,5m nhưng <16,5m Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng Phố Nguyễn §.2 Đoạn 2 Qua 200m Đình Chiểu 7.800 Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) Ngã ba gặp Đường Minh đường quy Đoạn I Cầu hoạch Jdinđần
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến12.3 tỷ/m²———
14,5m Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; tt PUẾS 109; 116; 134; 210; Đường Phú Thái
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến4.6 tỷ/m²———
14,5m Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; tt PUẾS 109; 116; 134; 210; Đường Phú Thái
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến4.6 tỷ/m²———
18m (không bám hồ) Đường kxi hoạch 33 bám mặt hồ và các
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến30 tỷ/m²———
18m (không bám hồ) Đường kxi hoạch 33 bám mặt hồ và các
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến21 tỷ/m²———
19/5 ụ Thái Nguyên) Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính Đường Hoàng =. 3 thương mại FCC Thái Văn Thụ Đường Phủ Liễn
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến23.5 tỷ/m²———
19/5 ụ Thái Nguyên) Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính Đường Hoàng =. 3 thương mại FCC Thái Văn Thụ Đường Phủ Liễn
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
SKCToàn tuyến16.4 tỷ/m²———
19/5 ụ Thái Nguyên) Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính Đường Hoàng =. 3 thương mại FCC Thái Văn Thụ Đường Phủ Liễn
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến16.4 tỷ/m²———
194; 186; 150A; 210 Công ty cổ phần Ngõ số 19 (đường pvyn, phú Thái tư vấn xây dựng
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến7.3 tỷ/m²———
194; 186; 150A; 210 Công ty cổ phần Ngõ số 19 (đường pvyn, phú Thái tư vấn xây dựng
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
SKCToàn tuyến5.1 tỷ/m²———
194; 186; 150A; 210 Công ty cổ phần Ngõ số 19 (đường pvyn, phú Thái tư vấn xây dựng
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến5.1 tỷ/m²———
3,5m Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường 3 dthip +
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến4.8 tỷ/m²———
3,5m Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường 3 dthip +
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
SKCToàn tuyến3.4 tỷ/m²———
3,5m Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường 3 dthip +
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến3.4 tỷ/m²———
3,5m Ngõ số 54A } } Hết đất Trường 21 Đoạn l Đường Phủ Liễn Tiểu học Đội
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến10.9 tỷ/m²———
3,5m Ngõ số 54A } } Hết đất Trường 21 Đoạn l Đường Phủ Liễn Tiểu học Đội
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
SKCToàn tuyến7.6 tỷ/m²———
3,5m Ngõ số 54A } } Hết đất Trường 21 Đoạn l Đường Phủ Liễn Tiểu học Đội
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến7.6 tỷ/m²———
306; 334; 349 § Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ Đường Phan 4 3 (#oẠo tọc phú vuông Định Phủng Hết ngõ
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
ODTToàn tuyến8.4 tỷ/m²———
306; 334; 349 § Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ Đường Phan 4 3 (#oẠo tọc phú vuông Định Phủng Hết ngõ
PHƯỜNG Phan Đình Phùng
TMDToàn tuyến8.4 tỷ/m²———

Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng năm 2026

Khu vực:
Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.360.000.000 đến 30.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phan Đình Phùng