THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Đức Xuân, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Đức Xuân, Thái Nguyên năm 2026, gồm 32 đường/khu vực có dữ liệu và 120 dòng giá. Giá từ 1.020.000.000 đến 24.000.000.000 đồng/m².

Có 32 đường/khu vực và 120 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
115m Đường nội bộ khu dân cư 2 Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
115m Đường nội bộ khu dân cư 2 Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
115m Đường nội bộ khu dân cư 2 Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
6,0m XVII Đường Tây Minh Khai [ Toànmyn
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến6 tỷ/m²———
6,0m XVII Đường Tây Minh Khai [ Toànmyn
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến3.6 tỷ/m²———
6,0m XVII Đường Tây Minh Khai [ Toànmyn
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến3.6 tỷ/m²———
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu h Đô thị phía Nam thuộc địa Toàn tuyên
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến2.7 tỷ/m²———
Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu h Đô thị phía Nam thuộc địa Toàn tuyên
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến2.7 tỷ/m²———
Chính — Thiếtbị trường học Bắc Kạn [—*— [ Đường nánh của trụ phụ } - -: Tuyên đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến3 tỷ/m²———
Chính — Thiếtbị trường học Bắc Kạn [—*— [ Đường nánh của trụ phụ } - -: Tuyên đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
Chính — Thiếtbị trường học Bắc Kạn [—*— [ Đường nánh của trụ phụ } - -: Tuyên đường trên mặt công hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai [ XXI Khu tái định cư Khuổi Kén ” Toànuyn
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai [ XXI Khu tái định cư Khuổi Kén ” Toànuyn
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Chợ Nguyễn Thị Minh Khai [ XXI Khu tái định cư Khuổi Kén ” Toànuyn
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
địa phận phường Đức Xuân [ T Đường Nguyễn VănThoát ” Toànuyn [
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến19 tỷ/m²———
địa phận phường Đức Xuân [ T Đường Nguyễn VănThoát ” Toànuyn [
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến11.4 tỷ/m²———
địa phận phường Đức Xuân [ T Đường Nguyễn VănThoát ” Toànuyn [
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến11.4 tỷ/m²———
Đoạn nối từ Hết đất nhà Ngõ 236 lạ ông Nông Văn
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
Đoạn nối từ Hết đất nhà Ngõ 236 lạ ông Nông Văn
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Đoạn nối từ Hết đất nhà Ngõ 236 lạ ông Nông Văn
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Đức Xuân [* [mp7 7 —— ] } - - Đường nối từ k re " Ngõ 78 đường Võ ah
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến6 tỷ/m²———
Đức Xuân [* [mp7 7 —— ] } - - Đường nối từ k re " Ngõ 78 đường Võ ah
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến3.6 tỷ/m²———
Đức Xuân cũ Đức Xuân XI KhudaneĐÐứfeXuiani 7 } - >— ¿ giới 13,5m Toàn tuyến §.000 4.800 4.800 Đường 11,5m bao quanh Chợ 3' Í Đo Xuân Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến8 tỷ/m²———
Đức Xuân cũ Đức Xuân XI KhudaneĐÐứfeXuiani 7 } - >— ¿ giới 13,5m Toàn tuyến §.000 4.800 4.800 Đường 11,5m bao quanh Chợ 3' Í Đo Xuân Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến4.8 tỷ/m²———
Đức Xuân cũ Đức Xuân XI KhudaneĐÐứfeXuiani 7 } - >— ¿ giới 13,5m Toàn tuyến §.000 4.800 4.800 Đường 11,5m bao quanh Chợ 3' Í Đo Xuân Toàn tuyến
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến4.8 tỷ/m²———
Em TREIEOIEES [XXI] Các đườngeòngmi— — } [ - - — Các đường còn lại của Tô 1A, 1 [TA HUY aam tạm mm - Các đường còn lại của Tô 4A, 2 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A,
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến1.7 tỷ/m²———
Em TREIEOIEES [XXI] Các đườngeòngmi— — } [ - - — Các đường còn lại của Tô 1A, 1 [TA HUY aam tạm mm - Các đường còn lại của Tô 4A, 2 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A,
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến1 tỷ/m²———
Em TREIEOIEES [XXI] Các đườngeòngmi— — } [ - - — Các đường còn lại của Tô 1A, 1 [TA HUY aam tạm mm - Các đường còn lại của Tô 4A, 2 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A,
PHƯỜNG Đức Xuân
TMDToàn tuyến1 tỷ/m²———
giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạ [TH ĐườnHùn Vương Toànmyn
PHƯỜNG Đức Xuân
ODTToàn tuyến24 tỷ/m²———
giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạ [TH ĐườnHùn Vương Toànmyn
PHƯỜNG Đức Xuân
SKCToàn tuyến14.4 tỷ/m²———

Bảng giá đất Phường Đức Xuân năm 2026

Khu vực:
Phường Đức Xuân, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.020.000.000 đến 24.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Đức Xuân