Bảng giá đất Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi năm 2026, gồm 192 đường/khu vực có dữ liệu và 255 dòng giá. Giá từ 3.600.000 đến 28.100.000 đồng/m².

Có 192 đường/khu vực và 255 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
An Dương Vương
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản
19.4 triệu/m²8.1 triệu/m²6.4 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm
28.1 triệu/m²8.9 triệu/m²8.1 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình
19.4 triệu/m²8.1 triệu/m²6.4 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m
8.9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt đến 11,5m
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Đường có mặt cắt 11m
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ còn lại
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt)
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt)
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt)
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 9,5m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 9,5m
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường Hoàng Diệu
19.4 triệu/m²8.1 triệu/m²6.4 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4)
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ còn lại
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C)
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú)
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú)
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất)
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Các đường nội bộ còn lại
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán)
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Chu Văn An
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng
28.1 triệu/m²8.9 triệu/m²8.1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Cẩm Thành năm 2026

Khu vực:
Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.600.000 đến 28.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Cẩm Thành