Bảng giá đất Quảng Ngãi 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Quảng Ngãi năm 2026, gồm 9 xã/phường có dữ liệu và 2.288 dòng bảng giá. Giá từ 1.500.000 đến 28.100.000 đồng/m².

Có 9 xã/phường và 2.288 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
A Dừa
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
URe - Hàm Nghi
3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²1.6 triệu/m²
An Dương Vương
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản
19.4 triệu/m²8.1 triệu/m²6.4 triệu/m²
Âu Cơ
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân
2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm
28.1 triệu/m²8.9 triệu/m²8.1 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình
19.4 triệu/m²8.1 triệu/m²6.4 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết
6 triệu/m²4.5 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Lê Hồng Phong - Trần Phú
21.7 triệu/m²7.1 triệu/m²3.7 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ
15 triệu/m²6.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
25.2 triệu/m²7.3 triệu/m²4 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
18 triệu/m²6.9 triệu/m²3.3 triệu/m²
Bắc Kạn
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
4.1 triệu/m²3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²
Bắc Kạn
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo
3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²1.6 triệu/m²
Bạch Đằng
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum
7.1 triệu/m²5.3 triệu/m²2.8 triệu/m²
Bùi Đạt
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Lê Viết Lượng - Bắc Kạn
2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Kon Tum
ODT
Ở đô thị
Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền
12.5 triệu/m²6.1 triệu/m²3.1 triệu/m²
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m
8.9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt đến 11,5m
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Đường có mặt cắt 11m
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ còn lại
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt)
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt)
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt)
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 9,5m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt 9,5m
10.3 triệu/m²5.6 triệu/m²4.2 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại
14.6 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Phường Cẩm Thành
ODT
Ở đô thị
Đường Hoàng Diệu
19.4 triệu/m²8.1 triệu/m²6.4 triệu/m²

Bảng giá đất Quảng Ngãi năm 2026

Khu vực:
Quảng Ngãi.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.500.000 đến 28.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.