Bảng giá đất Xã Toàn Thắng, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Toàn Thắng, Phú Thọ năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 220.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 6 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Tân LạcNhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) | 4 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 6 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04)Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất xã Quyết Thắng cũHết đất nhà ông Thế xóm Đừng | 500.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trụ sở công anNgầm Tân Sơn | 500.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trụ sở công anQua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) | 700.000/m² | 460.000/m² | 370.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngầm Tân SơnNgầm Úi | 700.000/m² | 460.000/m² | 370.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngầm ÚiNgã ba nhà ông Dửng xóm Úi | 500.000/m² | 420.000/m² | 390.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Mường BiHết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi NướcGiáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ | 800.000/m² | 660.000/m² | 580.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường 436Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng | 300.000/m² | 270.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trụ sở công an đi xóm TrámGiáp xã Lỗ Sơn cũ | 300.000/m² | 270.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường 436 điXóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ | 300.000/m² | 270.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm ÚiNgã ba xóm Đồi Bệ | 300.000/m² | 270.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường 436 xóm Tân LậpBãi rác Lỗ Sơn cũ | 300.000/m² | 270.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân LậpHết khu dân cư | 300.000/m² | 270.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5)Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) | 1.4 triệu/m² | 850.000/m² | 790.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8)Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) | 1.4 triệu/m² | 850.000/m² | 790.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà bà DưNgã ba tỉnh lộ 436 | 800.000/m² | 660.000/m² | 580.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba sân thể thao xóm Mương DạĐi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã | 400.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông HùngNgã ba nhà ông Kỷ | 400.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 6Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành | 800.000/m² | 660.000/m² | 580.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ)Hết ranh giới xã | 800.000/m² | 660.000/m² | 580.000/m² | — |
Đường trục xã Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13)Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18) | 800.000/m² | 660.000/m² | 580.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trụ sở công anGiáp xã Lỗ Sơn cũ | 250.000/m² | 230.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường 436 điNgã ba đường 436 (đi vòng) | 250.000/m² | 230.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi xóm Nhót vòngNgã tư trường Mầm non Gia Mô | 250.000/m² | 230.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường 436 đi xóm QuắnĐi vòng cung đến đường tỉnh 436 | 250.000/m² | 230.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm Đồi BệNgã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ | 250.000/m² | 230.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm Chiềng ĐồiLò than Tân Sơn | 250.000/m² | 230.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường trục thôn Xã Toàn Thắng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ)Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập | 250.000/m² | 230.000/m² | 220.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Toàn Thắng năm 2026
- Khu vực:
- Xã Toàn Thắng, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 220.000 đến 4.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.