Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Đà BắcCuối đất nhà ông Đinh Công Thái xóm Vầy Ang | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cuối đất nhà ông Đinh Công Thái xóm Vầy AngĐất nhà ông Bàn Xuân Thu Xóm Dướng | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất nhà ông Bàn Xuân Thu Xóm DướngHết đất nhà ông Bàn Văn Liêu Xóm Dướng | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông Bàn Văn Liêu Xóm DướngĐất nhà ông Bàn Văn Hoàn Xóm Thín | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất nhà ông Bàn Văn Hoàn Xóm ThínĐất nhà ông Đặng Văn Hải Xóm Thín | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông Đặng Văn Hải Xóm ThínĐất nhà ông Đặng Văn Quang xóm Mó Nẻ | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất nhà ông Đặng Văn Quang xóm Mó NẻNgã ba đường xóm Mó Nè đi xóm Săng Bờ | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường xóm Mó Nè đi xóm Săng BờĐất nhà ông Xa Văn Thức (Xóm Nà Mát) | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất nhà ông Xa Văn Thức (Xóm Nà Mát)Hết đất nhà ông Bùi Văn tính (Khu Đá Bia) | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết đất nhà ông Bùi Văn tính (Khu Đá Bia)Hết Khu Ngáu | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ vào xóm Đức PhongNgã ba Cắng | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba CắngNhà ông Quách Công Chí (Xóm Túp) | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường ĐH 33 | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Quách Công Chí (Xóm Túp)Hết đất Nhà ông Xa Văn Quý (Xóm Đoàn Kết) | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối từ ĐH 33Hết cụm dân cư Trà (xóm Vầy Ang) | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối từ ĐH 33Hết cụm dân cư Bưa Bạ (xóm Vầy Ang) | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối từ ĐH 33Hết trung tâm UBND xã Tiền Phong (Xóm Dướng) | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Xóm ThínHết xóm Tham (giáp bờ sông) | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối từ ĐH 33Hết đất nhà ông Đinh Văn Hoàn xóm Phiếu | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối từ ĐH 33Nghĩa địa xóm Đức Phong | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối từ ĐH 33Ngã ba Cắng | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Đinh Công Thi (xóm Túp)Hết địa giới xã Tiền Phong cũ | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa giới xã Tiền Phong cũHết khu Trạch xóm Sang Bờ | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường nối từ ĐH 33, Qua địa phận xóm Thín đến hết địa phận xóm Lau Bai (giáp bờ sông) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đoạn đường bê tông Nội xóm Cò Xa | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Tái định cư Lau Bai | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu tái định cư xóm Túp | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |