Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Khu Vực Khác Theo Thôn Xã Hồ Sơn (cũ), Xã Tam Đảo, Phú Thọ năm 2026 với 13 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 440.000 đến 1.600.000 đồng/m².
13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre đến cống cầu Vai lửaThôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre đến cống cầu Vai lửa | 800.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên Đến Đình Làng HàThôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên Đến Đình Làng Hà | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² | 500.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng Đến Kênh N2 cắt ngangThôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng Đến Kênh N2 cắt ngang | 530.000/m² | 480.000/m² | 440.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn ĐồngThôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng | 530.000/m² | 480.000/m² | 440.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà Đến đất nhà bà MâyThôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà Đến đất nhà bà Mây | 530.000/m² | 480.000/m² | 440.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả Đến nhà ông Trương Lương Đồng bảThôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả | 530.000/m² | 480.000/m² | 440.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng BảThôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả | 900.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân LongThôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long | 900.000/m² | 600.000/m² | 600.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Xuân ToànThôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Xuân Toàn | 800.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn Đến đập tràn Hồ Làng HàThôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn Đến đập tràn Hồ Làng Hà | 800.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ)Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ) | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 500.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) đến cầuThôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) đến cầu | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 500.000/m² | — |
Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) Xã Tam Đảo | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ)Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ) | 530.000/m² | 480.000/m² | 440.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.