THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tam Đảo, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tam Đảo, Phú Thọ năm 2026, gồm 19 đường/khu vực có dữ liệu và 88 dòng giá. Giá từ 1.250.000 đến 59.800.000 đồng/m².

Có 19 đường/khu vực và 88 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đất khu vực Thôn 1
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường họcĐường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường học
59.8 triệu/m²24 triệu/m²13.7 triệu/m²—
Đất khu vực Thôn 1
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1
36.6 triệu/m²20.6 triệu/m²11.8 triệu/m²—
Đất khu vực Thôn 1
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1
36.6 triệu/m²20.6 triệu/m²11.8 triệu/m²—
Đất khu vực Thôn 1
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) đến khu du lịch Tam Đảo 1Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) đến khu du lịch Tam Đảo 1
20 triệu/m²———
Đất khu vực Thôn 1
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1
19.5 triệu/m²7.8 triệu/m²6.4 triệu/m²—
Đất thuộc Thôn 2
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2BĐường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B
19.8 triệu/m²8.9 triệu/m²6.6 triệu/m²—
Đất thuộc Thôn 2
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường loại 2:Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải.
14.6 triệu/m²7.4 triệu/m²5.6 triệu/m²—
Đất thuộc Thôn 2
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường loại 2:Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng.
18 triệu/m²8.4 triệu/m²5.6 triệu/m²—
Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ)Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ)
7.8 triệu/m²5.2 triệu/m²2.6 triệu/m²—
Quốc lộ 2B cũ
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5
4.2 triệu/m²3 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Quốc lộ 2B cũ
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điệnTừ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện
6.5 triệu/m²4.9 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Quốc lộ 2B cũ
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp ChâuTừ giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp Châu
4.2 triệu/m²3 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Đường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) Đến hết địa phận Hợp Châu cũ
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) Đến hết địa phận Hợp Châu cũĐường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) Đến hết địa phận Hợp Châu cũ
8 triệu/m²5.5 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng TĩnhĐoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²1.6 triệu/m²—
Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp I Hợp Châu
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp I Hợp ChâuĐoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp I Hợp Châu
4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ)Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ)
6.8 triệu/m²4.7 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) đến giáp địa phận xã Quang Minh cũHai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ
3.3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây)Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây)
2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo PhácTừ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác
2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã 3 thôn Ao Mây đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ)Từ ngã 3 thôn Ao Mây đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ)
2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hợp Châu - Minh QuangĐường Hợp Châu - Minh Quang
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Hợp Châu - Minh Quang Đến Trường Tiểu học Hợp ChâuTừ đường Hợp Châu - Minh Quang Đến Trường Tiểu học Hợp Châu
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)
3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)
3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu YênĐường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu Yên
4 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hợp Châu - Tam Quan từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)Đường Hợp Châu - Tam Quan từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)
3.2 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 đến ngã ba đường vành đai phía TâyĐường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 đến ngã ba đường vành đai phía Tây
7.7 triệu/m²5.4 triệu/m²1.6 triệu/m²—
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mớiCác tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới
4.3 triệu/m²———
Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ)
Xã Tam Đảo
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam ĐảoCác tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo
4.3 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Tam Đảo năm 2026

Khu vực:
Xã Tam Đảo, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.250.000 đến 59.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tam Đảo