Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đất Khu Dân Cư Hai Bên Đường Tỉnh Lộ 306, Xã Sông Lô, Phú Thọ năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 900.000 đến 7.800.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 Xã Sông Lô | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp địa phận xã Lập ThạchĐến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính) | 5.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 Xã Sông Lô | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính)Đến trường THCS Đồng Thịnh | 6.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 Xã Sông Lô | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường THCS Đồng ThịnhĐến ngã tư giao đường 307B | 7.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 Xã Sông Lô | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường 307BĐến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp | 6.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 Xã Sông Lô | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệpĐến trường THCS xã Đức Bác | 5.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 Xã Sông Lô | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường THCS Đức BácĐến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ | 6.2 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 Xã Sông Lô | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũĐến đê Sông Lô | 6.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.