Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp địa phận xã Lập ThạchĐến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính) | | 3.3 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính)Đến trường THCS Đồng Thịnh | | 4.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường THCS Đồng ThịnhĐến ngã tư giao đường 307B | | 4.7 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường 307BĐến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp | | 4.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệpĐến trường THCS xã Đức Bác | | 3.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường THCS Đức BácĐến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ | | 3.7 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũĐến đê Sông Lô | | 4.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã Tư Xuân LôiĐường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) | | 2.4 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)Đến đê tả Sông Lô (phà then) | | 2.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BĐất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | | 4.8 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên MỹĐoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ | | 1.7 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn ĐôngĐoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốcĐoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốcĐoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu TìnhĐoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông LựuĐê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Xuyến Thuỷ - NVH thôn An KhangXuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông LôTHCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông NgânTrụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứTrụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã độiCổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông LôTrạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương ThọÔng Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậcTừ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc | | 2.9 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông LôCổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô | | 2.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậcTừ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông TướcTừ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306 | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam SơnTừ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường Trục xã | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam SơnTừ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn | | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — |