Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trục Chính, Xã Mường Thàng, Phú Thọ năm 2026 với 13 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 180.000 đến 1.400.000 đồng/m².
13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119)Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68)Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 560.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà BáiTrường trung học phổ Thông Thạch Yên | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120)Nhà văn hóa Xóm Mạc | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126)Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141) | 350.000/m² | 270.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197)Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190)Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263)Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219)NVH xóm Thang | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường mầm non Yên ThượngĐi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101)Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107) | 490.000/m² | 370.000/m² | 290.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196)Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119)Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.