Bảng giá đất Xã Mường Thàng, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Mường Thàng, Phú Thọ năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 130.000 đến 1.950.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 6 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Cao PhongHết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái) | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 6 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái)Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 450.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 444 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01)Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114). | 380.000/m² | 280.000/m² | 190.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 444 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114)Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) | 380.000/m² | 280.000/m² | 190.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 444 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01)Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232) | 490.000/m² | 370.000/m² | 290.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 444 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng PhongHết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) | 800.000/m² | 550.000/m² | 390.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 444 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93)Gốc Đa xóm Dũng Tiến | 490.000/m² | 410.000/m² | 330.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 444 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Gốc Đa xóm Dũng TiếnHết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01) | 490.000/m² | 410.000/m² | 330.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 444 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba BằngHết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60) | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² | 450.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 444 Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60)Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong | 750.000/m² | 500.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Gò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264)Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc | 300.000/m² | 230.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197)Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong | 300.000/m² | 230.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93)Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong | 490.000/m² | 410.000/m² | 330.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59)Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong | 850.000/m² | 500.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119)Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68)Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 560.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà BáiTrường trung học phổ Thông Thạch Yên | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120)Nhà văn hóa Xóm Mạc | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126)Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141) | 350.000/m² | 270.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197)Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190)Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263)Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219)NVH xóm Thang | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường mầm non Yên ThượngĐi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101)Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107) | 490.000/m² | 370.000/m² | 290.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196)Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246) | 300.000/m² | 220.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường trục chính Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119)Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái | 650.000/m² | 390.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122)Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119) | 400.000/m² | 300.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94)Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101) | 400.000/m² | 300.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường liên thôn, xóm Xã Mường Thàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa xóm Thôi BạNhà văn hóa xóm Um | 260.000/m² | 200.000/m² | 130.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Mường Thàng năm 2026
- Khu vực:
- Xã Mường Thàng, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 130.000 đến 1.950.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.