Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 12b, Xã Hợp Kim, Phú Thọ năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 950.000 đến 7.500.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 12B Xã Hợp Kim | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu LạngHết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660) | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B Xã Hợp Kim | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết nhà văn hoá xóm Mến BôiĐầu thôn Bôi Cả | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 950.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B Xã Hợp Kim | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu thôn Bôi CảThửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) | 3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 950.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B Xã Hợp Kim | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) | 5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B Xã Hợp Kim | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)Hết đất xã Nam Thượng cũ | 7.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B Xã Hợp Kim | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết đất xã Nam Thượng cũĐường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) | 7.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B Xã Hợp Kim | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)Giáp xã Dũng Tiến | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.