Đường Tỉnh lộ 12B | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu LạngHết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660) | | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết nhà văn hoá xóm Mến BôiĐầu thôn Bôi Cả | | 2 triệu/m² | 950.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu thôn Bôi CảThửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) | | 2 triệu/m² | 950.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) | | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)Hết đất xã Nam Thượng cũ | | 3.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết đất xã Nam Thượng cũĐường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740) | | 3.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 12B | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)Giáp xã Dũng Tiến | | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đồi) | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Cuối Hạ (cũ)Giáp xã Nuông Dăm (cũ) | | 2 triệu/m² | 950.000/m² | — |
Đường huyện 44: Kim Lập - Xuân Thủy | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường tỉnh lộ 12BGiáp xã Xuân Thủy (cũ) | | 980.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường huyện 47: Kim Lập - Nam Thượng | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường YHồ Thỏm | | 310.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba bãi xeCổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) | | 3.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | — |
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056)Cầu Nam Thượng | | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000)Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) | | 560.000/m² | 340.000/m² | — |
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450)Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) | | 450.000/m² | 310.000/m² | — |
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300)Giáp xã Nật Sơn | | 450.000/m² | 310.000/m² | — |
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba TròHết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) | | 560.000/m² | 340.000/m² | — |
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850)Giáp xã Cao Dương | | 450.000/m² | 310.000/m² | — |
Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng Chờ | ONT Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 12BCổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ | | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Các khu đấu giá QSD đất | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng) | | 5.6 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — |
Các khu đấu giá QSD đất | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập) | | 560.000/m² | 340.000/m² | — |
Đường thôn xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ | | 980.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường thôn xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung)Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung) | | 480.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường thôn xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước RuộngChân đập Tuôn xóm Nam Thượng | | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường thôn xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ | | 480.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường giao thông chính xóm Lột | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp xóm MõĐường tuyến Y1 | | 240.000/m² | 210.000/m² | — |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật SơnHết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng | | 240.000/m² | 210.000/m² | — |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm ChiệngNhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng | | 240.000/m² | 210.000/m² | — |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Văn Lính xóm MuônNhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn | | 240.000/m² | 210.000/m² | — |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Văn Dựng xóm MõNhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ | | 240.000/m² | 210.000/m² | — |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm MõHộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ | | 240.000/m² | 210.000/m² | — |