THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hợp Kim, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hợp Kim, Phú Thọ năm 2026, gồm 12 đường/khu vực có dữ liệu và 37 dòng giá. Giá từ 160.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Có 12 đường/khu vực và 37 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu LạngHết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660)
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết nhà văn hoá xóm Mến BôiĐầu thôn Bôi Cả
3 triệu/m²2 triệu/m²950.000/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu thôn Bôi CảThửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)
3 triệu/m²2 triệu/m²950.000/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 145 tờ bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)
5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.8 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)Hết đất xã Nam Thượng cũ
7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²2 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết đất xã Nam Thượng cũĐường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)
7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²2 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 12B
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)Giáp xã Dũng Tiến
4 triệu/m²2 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đường tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đồi)
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp xã Cuối Hạ (cũ)Giáp xã Nuông Dăm (cũ)
3 triệu/m²2 triệu/m²950.000/m²—
Đường huyện 44: Kim Lập - Xuân Thủy
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường tỉnh lộ 12BGiáp xã Xuân Thủy (cũ)
1.5 triệu/m²980.000/m²750.000/m²—
Đường huyện 47: Kim Lập - Nam Thượng
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường YHồ Thỏm
500.000/m²310.000/m²260.000/m²—
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba bãi xeCổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056)
7.5 triệu/m²3.8 triệu/m²2 triệu/m²—
Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056)Cầu Nam Thượng
2.5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000)Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450)
1.2 triệu/m²560.000/m²340.000/m²—
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450)Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300)
600.000/m²450.000/m²310.000/m²—
Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300)Giáp xã Nật Sơn
600.000/m²450.000/m²310.000/m²—
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba TròHết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850)
1 triệu/m²560.000/m²340.000/m²—
Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850)Giáp xã Cao Dương
600.000/m²450.000/m²310.000/m²—
Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng Chờ
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 12BCổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ
2.5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Các khu đấu giá QSD đất
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng)
8 triệu/m²5.6 triệu/m²4.9 triệu/m²—
Các khu đấu giá QSD đất
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập)
1 triệu/m²560.000/m²340.000/m²—
Đường thôn xóm
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ
1.5 triệu/m²980.000/m²750.000/m²—
Đường thôn xóm
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung)Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung)
800.000/m²480.000/m²400.000/m²—
Đường thôn xóm
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước RuộngChân đập Tuôn xóm Nam Thượng
300.000/m²260.000/m²160.000/m²—
Đường thôn xóm
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ
800.000/m²480.000/m²400.000/m²—
Đường giao thông chính xóm Lột
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp xóm MõĐường tuyến Y1
400.000/m²240.000/m²210.000/m²—
Các tuyến đường thôn xóm còn lại
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật SơnHết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng
400.000/m²240.000/m²210.000/m²—
Các tuyến đường thôn xóm còn lại
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm ChiệngNhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng
400.000/m²240.000/m²210.000/m²—
Các tuyến đường thôn xóm còn lại
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Bùi Văn Lính xóm MuônNhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn
400.000/m²240.000/m²210.000/m²—
Các tuyến đường thôn xóm còn lại
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Bùi Văn Dựng xóm MõNhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ
400.000/m²240.000/m²210.000/m²—
Các tuyến đường thôn xóm còn lại
Xã Hợp Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm MõHộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ
400.000/m²240.000/m²210.000/m²—

Bảng giá đất Xã Hợp Kim năm 2026

Khu vực:
Xã Hợp Kim, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 160.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hợp Kim