THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Thôn, Xóm, Xã Cao Dương, Phú Thọ 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Thôn, Xóm, Xã Cao Dương, Phú Thọ năm 2026 với 88 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.490.000 đến 2.810.000 đồng/m².

88 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99)Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111)Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213)Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59).
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85)Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279)Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229)Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259)Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà văn hóa thôn Đồng ĐăngHộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24)Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16)Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92)Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140)Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Bưu điện Văn hóa xãTrụ sở UBND xã Cao Dương cũ
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85)Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57)Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59)Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7)Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211)Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178)Trường Mầm non Hợp Châu
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237)Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nối với tỉnh lộ 431Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249)Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125)Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239)Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng làng văn hóa thôn Trung BáoHộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ BếnCầu Song Huỳnh
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7)Tờ bản đồ số 6, thửa số 329
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315)Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242)
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6)hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135)
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135)Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131)
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²—

Bảng giá đất Đường Trục Thôn, Xóm năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Thôn, Xóm, Xã Cao Dương, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.490.000 đến 2.810.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.