Đường Quốc lộ 21A | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nối với đường Hồ Chí MinhCầu Beo thôn Trung Báo | | 7.7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Beo thôn Trung BáoHết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 | | 7.7 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11Hết địa phận xã Thanh Cao cũ | | 5.1 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 21A | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa phận xã Thanh Cao cũĐiểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ | | 4.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Địa giới xã Liên SơnThửa đất 57, tờ bản đồ số 13 | | 5.1 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 | | 2.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54Cầu Đường | | 5.1 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu ĐườngHết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 | | 6.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — |
Đường Hồ Chí Minh | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25Hết địa phận xã Thanh Cao cũ | | 4.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 431 | ONT Đất ở tại nông thôn | Nối đường Quốc lộ 21AThửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) | | 7.7 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 431 | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc)Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ | | 5.1 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường XY | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Đồi SimHộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung | | 5.1 triệu/m² | 3 triệu/m² | — |
Đường XY | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp ThungBưu điện xã Thanh Sơn cũ | | 2.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường XY | ONT Đất ở tại nông thôn | Bưu điện xã Thanh Sơn cũTrường THCS Long Sơn | | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường XY | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường THCS Long SơnĐỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) | | 1.3 triệu/m² | 930.000/m² | — |
Đường X2 (đường Trường Sơn A) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Dốc SốngHộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) | | 2.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường X2 (đường Trường Sơn A) | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504)Hết địa phận xã Cao Dương | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99)Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111)Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213)Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59). | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85)Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279)Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229)Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259)Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa thôn Đồng ĐăngHộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24)Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16)Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92)Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140)Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Đường trục thôn, xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Bưu điện Văn hóa xãTrụ sở UBND xã Cao Dương cũ | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |