THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Cao Dương, Phú Thọ 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Cao Dương, Phú Thọ năm 2026, gồm 46 đường/khu vực có dữ liệu và 160 dòng giá. Giá từ 930.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Có 46 đường/khu vực và 160 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 21A
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba nối với đường Hồ Chí MinhCầu Beo thôn Trung Báo
14 triệu/m²7.7 triệu/m²5.6 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 21A
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Beo thôn Trung BáoHết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11
10.5 triệu/m²7.7 triệu/m²4.5 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 21A
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11Hết địa phận xã Thanh Cao cũ
7 triệu/m²5.1 triệu/m²3 triệu/m²—
Đường Quốc lộ 21A
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết địa phận xã Thanh Cao cũĐiểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ
5.6 triệu/m²4.1 triệu/m²2.4 triệu/m²—
Đường Hồ Chí Minh
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa giới xã Liên SơnThửa đất 57, tờ bản đồ số 13
7 triệu/m²5.1 triệu/m²3 triệu/m²—
Đường Hồ Chí Minh
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54
4.2 triệu/m²2.9 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường Hồ Chí Minh
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54Cầu Đường
7 triệu/m²5.1 triệu/m²3 triệu/m²—
Đường Hồ Chí Minh
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu ĐườngHết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25
8.4 triệu/m²6.2 triệu/m²3.6 triệu/m²—
Đường Hồ Chí Minh
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25Hết địa phận xã Thanh Cao cũ
5.6 triệu/m²4.1 triệu/m²2.4 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 431
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Nối đường Quốc lộ 21AThửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn)
10.5 triệu/m²7.7 triệu/m²4.5 triệu/m²—
Đường Tỉnh lộ 431
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc)Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ
7 triệu/m²5.1 triệu/m²3 triệu/m²—
Đường XY
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Đồi SimHộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung
7 triệu/m²5.1 triệu/m²3 triệu/m²—
Đường XY
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp ThungBưu điện xã Thanh Sơn cũ
4.2 triệu/m²2.9 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường XY
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Bưu điện xã Thanh Sơn cũTrường THCS Long Sơn
2.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²—
Đường XY
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường THCS Long SơnĐỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2)
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²930.000/m²—
Đường X2 (đường Trường Sơn A)
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Dốc SốngHộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504)
4.2 triệu/m²2.9 triệu/m²1.8 triệu/m²—
Đường X2 (đường Trường Sơn A)
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504)Hết địa phận xã Cao Dương
2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99)Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111)Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213)Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59).
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85)Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279)Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229)Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259)Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà văn hóa thôn Đồng ĐăngHộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24)Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16)Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92)Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140)Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—
Đường trục thôn, xóm
Xã Cao Dương
ONTĐất ở tại nông thôn
Bưu điện Văn hóa xãTrụ sở UBND xã Cao Dương cũ
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²—

Bảng giá đất Xã Cao Dương năm 2026

Khu vực:
Xã Cao Dương, Phú Thọ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 930.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Cao Dương