Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Hùng Vương (ql 2d), Phường Âu Cơ, Phú Thọ năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 1.800.000 đến 8.800.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hùng Vương (QL 2D) Phường Âu Cơ | ODT Ở đô thị | Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũĐường Trường Chinh | 8.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (QL 2D) Phường Âu Cơ | ODT Ở đô thị | Đường Trường ChinhGiáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ) | 8.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (QL 2D) Phường Âu Cơ | ODT Ở đô thị | Ngõ 114Ngõ 114 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (QL 2D) Phường Âu Cơ | ODT Ở đô thị | Ngõ 111, 121, 129Ngõ 111, 121, 129 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (QL 2D) Phường Âu Cơ | ODT Ở đô thị | Ngõ 134, 157Ngõ 134, 157 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hùng Vương (QL 2D) Phường Âu Cơ | ODT Ở đô thị | Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng NhậtCác ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.