Đường Hùng Vương (QL 2D) | ODT Ở đô thị | Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũĐường Trường Chinh | | 4.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (QL 2D) | ODT Ở đô thị | Đường Trường ChinhGiáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ) | | 4.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Hùng Vương (QL 2D) | ODT Ở đô thị | Ngõ 114Ngõ 114 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (QL 2D) | ODT Ở đô thị | Ngõ 111, 121, 129Ngõ 111, 121, 129 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (QL 2D) | ODT Ở đô thị | Ngõ 134, 157Ngõ 134, 157 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (QL 2D) | ODT Ở đô thị | Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng NhậtCác ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật | | — | — | — |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | ODT Ở đô thị | Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ)Hết địa phận phường Âu Cơ | | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | ODT Ở đô thị | Ngõ 136, 157Ngõ 136, 157 | | — | — | — |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | ODT Ở đô thị | Ngõ 146Ngõ 146 | | — | — | — |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | ODT Ở đô thị | Giáp ranh giới hành chính xã Đông ThànhĐường Ngô Quyền | | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | ODT Ở đô thị | Đường Ngô QuyềnĐường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) | | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)Quốc lộ 2D | | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Cao Bang | ODT Ở đô thị | Đường Lê ĐồngBệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ | | 8.5 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Cao Bang | ODT Ở đô thị | Bệnh viện đa khoa thị xã Phú ThọTrường cao đẳng Y tế Phú Thọ | | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Cao Bang | ODT Ở đô thị | Giáp trường cao đẳng Y tế Phú ThọĐường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng | | 3.6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Cao Bang | ODT Ở đô thị | Đường rẽ Cống Đọi - Trằm BưngCống Sấu | | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Cao Bang | ODT Ở đô thị | Cống SấuHết địa giới phường Âu Cơ | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Cao Bang | ODT Ở đô thị | Ngõ 21Ngõ 21 | | — | — | — |
Đường Cao Bang | ODT Ở đô thị | Ngõ 68Ngõ 68 | | — | — | — |
Đường Văn Cao | ODT Ở đô thị | Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũTrường cao đẳng Y tế Phú Thọ | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² |
Đường Văn Cao | ODT Ở đô thị | Đất Quy hoạch khu dân cư Lò GiácĐất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Công ty An PhátUBND phường Âu Cơ cũ | | 8.5 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | UBND phường Âu Cơ cũPhố Nhật Tân | | 8.1 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Phố Nhật TânGiáp Trường THCS Hùng Vương | | 7.6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Trường THCS Hùng VươngQuốc lộ 2D | | 7.6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Ngõ 40Ngõ 40 | | — | — | — |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 | | — | — | — |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Ngõ 64Ngõ 64 | | — | — | — |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Ngõ 80Ngõ 80 | | — | — | — |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Ngõ 161, 187, 223, 235, 279Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 | | — | — | — |