Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Xã, Liên Xã, Xã Xuân Trường, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông) | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 19 | 6 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã | 7.2 tỷ/m² | 4.2 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12) | 11 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) | 12 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến | 5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiên (thôn 12) | 6.4 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ nhà ông Đệ (thôn 9) đến cầu Trường Mầm non Xuân Tiến | 7.7 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ ông Hà (thôn 15) đến hết nhà ông Liệu (thôn 12) | 7.7 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ phía Nam cầu Cả đến cầu Thôn 15 | 6.1 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Đoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc cầu Cả | 6.7 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã XÃ Xuân Trường | ONT | Từ cầu Xuân Bắc đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài) | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.