THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Xuân Trường, Ninh Bình 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Xuân Trường, Ninh Bình năm 2026, gồm 20 đường/khu vực có dữ liệu và 78 dòng giá. Giá từ 1.000.000.000 đến 23.000.000.000 đồng/m².

Có 20 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 21
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp xã Hải Hưng - Ninh Bình
14.6 tỷ/m²7.3 tỷ/m²3.7 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn qua thôn Liên Thượng
11 tỷ/m²5.5 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính
16.6 tỷ/m²8.4 tỷ/m²4.2 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng
14.2 tỷ/m²7.1 tỷ/m²3.6 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm
11 tỷ/m²5.5 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng thôn 39 (ngã ba cầu Chéo)
17 tỷ/m²9.1 tỷ/m²4.6 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh
20.2 tỷ/m²10.1 tỷ/m²5.1 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen
22.5 tỷ/m²11.3 tỷ/m²5.7 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 B
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 B
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 B
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 B
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ Công ty Cổ phần 27-7 đến Ngã tư Hải Vân
9 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 B
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ giáp Thôn 20 đến cống Bắc Câu
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 B
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ
11 tỷ/m²6 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 C
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp Thôn 19
14.2 tỷ/m²7.1 tỷ/m²3.6 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 C
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ Thôn 19 đến Thôn 40
7 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 C
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ vòng xuyến đến Thôn 15
18.1 tỷ/m²9.1 tỷ/m²4.6 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 C
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang
12 tỷ/m²6 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Đường tỉnh 489 C
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ giáp địa phận Thôn 17 đến hết bến xe Tân Hưng
17 tỷ/m²9.1 tỷ/m²4.6 tỷ/m²—
Đường nhánh 489 C
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến cũ đến giáp xã Xuân Vinh cũ
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường 32 m
XÃ Xuân Trường
ONT
Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường)
23 tỷ/m²11.6 tỷ/m²5.8 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông)
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 19
6 tỷ/m²2.7 tỷ/m²1.4 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã
7.2 tỷ/m²4.2 tỷ/m²2.1 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12)
11 tỷ/m²6 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)
12 tỷ/m²6 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến
5 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Xuân Trường
ONT
Đoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiên (thôn 12)
6.4 tỷ/m²3.2 tỷ/m²1.6 tỷ/m²—

Bảng giá đất Xã Xuân Trường năm 2026

Khu vực:
Xã Xuân Trường, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000.000 đến 23.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Xuân Trường