Quốc lộ 21 | | Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp xã Hải Hưng - Ninh Bình | | 7.3 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 | | Đoạn qua thôn Liên Thượng | | 5.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 | | Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính | | 8.4 tỷ/m² | 4.2 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 | | Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng | | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 | | Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm | | 5.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 | | Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng thôn 39 (ngã ba cầu Chéo) | | 9.1 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 | | Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh | | 10.1 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 | | Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen | | 11.3 tỷ/m² | 5.7 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 B | | Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 B | | Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 B | | Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 B | | Từ Công ty Cổ phần 27-7 đến Ngã tư Hải Vân | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 B | | Từ giáp Thôn 20 đến cống Bắc Câu | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 B | | Từ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 C | | Đoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp Thôn 19 | | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 C | | Đoạn từ Thôn 19 đến Thôn 40 | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 C | | Đoạn từ vòng xuyến đến Thôn 15 | | 9.1 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 C | | Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 489 C | | Từ giáp địa phận Thôn 17 đến hết bến xe Tân Hưng | | 9.1 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Đường nhánh 489 C | | Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến cũ đến giáp xã Xuân Vinh cũ | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường 32 m | | Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường) | | 11.6 tỷ/m² | 5.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông) | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 19 | | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã | | 4.2 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12) | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiên (thôn 12) | | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |