Quốc lộ 10 | | Từ giáp ranh xã Vũ Dương đến giáp ranh xã Ý Yên | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ) | | Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên | | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) | | Toàn tuyến | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường 57B | | Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang | | 4.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường 57B | | Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp thôn Phúc Chỉ | | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường 57B | | Đoạn từ ngã ba đường 10 đến bốt điện Cát Đằng | | 4.8 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường 57B | | Đoạn từ thôn Phúc Chỉ đến giáp ranh xã Yên Cường | | 4.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường 57C | | Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường 57C | | Đoạn từ ranh trường trung học Yên Thắng đến giáp xã Yên Đồng | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường 57C | | Đoạn từ xóm Trung Thôn đến giáp KDC thôn Thượng Đồng | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục phát triển | | Toàn tuyến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B | | Toàn tuyến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Lương Trị | | Đoạn từ đền Phúc Lộc đến ranh trường Trung học Yên Thắng | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Lương Trị | | Đoạn từ giáp Bưu điện văn hóa đến giáp đền Phúc Lộc | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Lương Trị | | Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Lương Trị | | Đoạn từ ranh trường Yên Thắng đến giáp xã Yên Đồng | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn Phía Nam đường sắt thuộc địa phận xã Vạn Thắng | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ao cựu chiến binh thôn Tân Phú đến hết nhà máy gạch Hà Minh Lương | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu Đen đến đường vào thôn Đồng Quang | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ doanh nghiệp Toản Xuân đến sông Tiền Tử | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Đường 57C đến hết xóm Hoa Lư | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ đường Lương Trị đến QL.37 | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp đất Phúc Chỉ | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ giáp Đường 57C đến hết xóm Đông Hưng | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ giáp đường sắt đến hết xóm Tân Cầu | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ giáp xóm Trung Thôn đến giáp ranh xã Ý Yên | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Vũ Dương | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến hết xóm Trung Thôn | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã ba đường 10 đến cầu Văn Tiên | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |