Bảng giá đất Xã Trực Ninh, Ninh Bình 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Trực Ninh, Ninh Bình được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 5 đường/khu vực và 18 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 21B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến hết cống Cao | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ giáp cống Cao đến hết đất nhà bà Huê thôn Thái Lãng | 11 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê thôn Thái Lãng đến bến phà Đại Nội | 11 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ: Đường 488B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ cầu dài đến Trường tiểu học Trực Nội | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ: Đường 488B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ cầu Trắng đến cầu dài | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ: Đường 488B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ giáp cầu Đen đến hết đường vào Trạm điện trung gian | 11 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ: Đường 488B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ: Đường 488B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ giáp xã Cát Thành đến cầu Trắng | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ: Đường 488B XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp đến giáp xã Trực Khang | 9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ Ngã ba cống chéo đến phà Thanh Đại cũ | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: XÃ Trực Ninh | ONT | Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ cầu Trắng đến đò Giá | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng | 4 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ đường ngã ba làng Bằng Trang đến cầu Đá | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: XÃ Trực Ninh | ONT | Đoạn từ giáp Trường cấp II đến cầu Cự Phú | 4 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: XÃ Trực Ninh | ONT | Từ điểm giao QL 21B đến Cống Nam Tân | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường nam sông Thống Nhất (đường Nam Tỉnh lộ 488B) XÃ Trực Ninh | ONT | Toàn tuyến | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |