Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | | Đoạn giáp xã Vũ Dương | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ đường máng WB2 đến giáp đất Vũ Dương (Yên Binh cũ) | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê đến cầu Vĩnh Tứ | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | | Đoạn từ xã Phong Doanh đến giáp xã Thanh Liêm | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn nối từ cầu Mai Độ đến Phong Doanh | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu trắng đến đường Thành Xá | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu Yên Trung đến hết trường THCS Yên Trung | | 2.1 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cống C9 đến ngã ba Thanh Sơn | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Mụa đến ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã ba chợ Ải đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng đến cống C9 | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ TL 485 (đường 57 cũ) đến trụ sở công an xã Tân Minh (UBND xã Yên Thành cũ) | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ trạm Y tế Yên Thành đến giáp cống Đá | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ trường THCS đến Văn Mỹ, Quang Trung | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đường Thành Xá | | 2.8 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường dân sinh (đường gom cao tốc) | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Khu dân cư Yên Nghĩa | | Đường 10.5m và 13m | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Khu dân cư Yên Nghĩa | | Đường 13.5m và 16.5m | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung Mai Độ Vị | | Đường D1, N1 | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung Mai Độ Vị | | Đường N2, D2, D3, D4 | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | | — | — | — |