Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh 490c (đường 55 Cũ) (đường Bộ Ven Biển), Xã Rạng Đông, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) XÃ Rạng Đông | ONT | Đoạn từ cầu Bình Lãng đến cầu Đông Bình | 16 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) XÃ Rạng Đông | ONT | Đoạn từ cầu Đông Bình đến ngã tư Đông Bình | 18 tỷ/m² | 9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) XÃ Rạng Đông | ONT | Đoạn từ giáp ranh xã Quỹ Nhất đến cầu Bình Lãng | 15 tỷ/m² | 7.6 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) XÃ Rạng Đông | ONT | Từ cầu Trắng đến ngã tư chợ Nam Điền | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) XÃ Rạng Đông | ONT | Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) đến hết Cty Đức Long | 15 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) XÃ Rạng Đông | ONT | Từ giáp công ty Đức Long đến cầu Trắng | 12 tỷ/m² | 6.1 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) XÃ Rạng Đông | ONT | Từ ngã tư Đông Bình đến đường vào khu 10 (Nhà Dũng Huyền) | 17 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.