Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) | | Đoạn từ cầu Bình Lãng đến cầu Đông Bình | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) | | Đoạn từ cầu Đông Bình đến ngã tư Đông Bình | | 9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) | | Đoạn từ giáp ranh xã Quỹ Nhất đến cầu Bình Lãng | | 7.6 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) | | Từ cầu Trắng đến ngã tư chợ Nam Điền | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) | | Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) đến hết Cty Đức Long | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) | | Từ giáp công ty Đức Long đến cầu Trắng | | 6.1 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) | | Từ ngã tư Đông Bình đến đường vào khu 10 (Nhà Dũng Huyền) | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh lộ 490C kéo dài: | | Từ giáp thị trấn Rạng Đông (Ngã tư chợ Nam Điền) đến ngã tư Cồn Xanh | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 488C | | Từ cống Đen đến giáp ranh xã Nghĩa Lâm (Đê 30- 31) | | 4.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Đường trục phát triển kinh tế biển: Thuộc địa phận xã Rạng Đông | | Toàn tuyến | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ bưu điện Văn hóa xã đến UBND xã | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ chợ Nam Điền đến hết bưu điện Văn hóa xã | | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ chợ Nam Điền đến hết Ô 1 | | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ cống Đen đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong) | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ ngã tư Đông Bình đến hạt Kiểm Lâm | | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ Ô 2 đến giáp đê Đáy | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ Trạm kiểm Lâm đến Trạm Hải Đăng | | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường nội thị: | | Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 đến khu 8 | | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường nội thị: | | Từ cống Trung tâm đến Trạm y tế | | 3.1 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung Phúc Thắng | | Đường nội thị còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Phúc Thắng | | Đường Nội thị D1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Phúc Thắng | | Đường nội thị D2 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Phúc Thắng | | Đường nội thị N1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung mới Đông Bình | | Đường nội thị còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung mới Đông Bình | | Đường Nội thị D1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung mới Đông Bình | | Đường nội thị D2 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung mới Đông Bình | | Đường nội thị N1 | | — | — | — |
Các đường, đoạn đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | | — | — | — |
Các đường, đoạn đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | | — | — | — |
Các đường, đoạn đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | | — | — | — |