Quốc lộ 21B | | Đoạn từ cầu Chanh đến giáp trường TH Nam Hùng | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Đoạn từ khu Trại Gà đến hết thôn Điện An | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Đoạn từ trường TH Nam Hùng đến giáp khu trại Gà | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ cầu Nguyễn đến Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Số 022 | | 9.5 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ Cầu Vân Chàng đến ngã ba đường Vàng B | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Số 022 đến ngã ba đường Thanh Khê | | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn | | 9.5 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng | | 9.5 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ ngã ba đường Vàng B đến giáp đất xã Nam Minh | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng đến cầu Vân Chàng | | 9.5 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | — |
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B) | | Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B) | | Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào | | 10 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B) | | Đoạn từ giáp trạm y tế đến hết thôn Ba | | 10 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B) | | Đoạn từ ngã tư Nam Giang đến hết chợ Nam Giang | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B) | | Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư Nam Giang | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Đường Vàng B | | Đoạn từ đường tỉnh 490C đến hết Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ) | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Đường Vàng B | | Đoạn từ giáp Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ) đến trạm điện | | 10 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Đường Thanh Khê | | Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến hết thôn Thanh Khê | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Thanh Khê | | Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê đến giáp Quốc lộ 21B | | 3.1 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường Liên xã | | Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến cầu Nguyễn đi qua nhà thờ xóm Đông đến hết ranh xã Nam Trực | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường Liên xã | | Trục đường An Quang | | 3.5 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Minh đến ngã ba QL 21B | | 3.5 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường liên thôn | | Đoạn từ cầu Vân Chàng đến hết làng Vân Chàng | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường liên thôn | | Đoạn từ chợ Vân chàng đến Đường Vàng | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường liên thôn | | Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến nhà thờ Kinh Lũng | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường liên thôn | | Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường liên thôn | | Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường liên thôn | | Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường liên thôn | | Từ thôn Nhất đến thôn Nhì, thôn Ba | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |