THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tuyến Đường Xã, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình 2026

Tra cứu giá đất Đường Tuyến Đường Xã, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm . Giá từ 1.000.000.000 đến 10.000.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)
7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²1.8 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ KDC tập trung đến giáp Phù Vân (hết ranh xã Hiển Khánh)
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ ngã ba tỉnh lộ 486B (Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân
5 tỷ/m²2.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc
7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Tuyến đường xã
XÃ Hiển Khánh
ONT
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—

Bảng giá đất Đường Tuyến Đường Xã năm 2026

Khu vực:
Đường Tuyến Đường Xã, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000.000 đến 10.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.