Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | ONT
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | ONT
| Từ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương | | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | — |
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | ONT
| Từ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | ONT
| Từ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | ONT
| Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ) | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | ONT
| Từ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần | | 9.1 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Tuyến đường Quốc lộ 21 | ONT
| Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) | | 2.6 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Tuyến đường Quốc lộ 21 | ONT
| Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc) | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Tuyến Tỉnh lộ 486B | ONT
| Đường Bối Xuyên- Khả Chính | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Tuyến Tỉnh lộ 486B | ONT
| Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào | | 4.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Tuyến Tỉnh lộ 486B | ONT
| Từ đường Nam thôn Đào đến đường QL 21 | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Tuyến Tỉnh lộ 486B | ONT
| Từ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Tuyến Tỉnh lộ 486B | ONT
| Từ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Tuyến Tỉnh lộ 486B | ONT
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Tuyến Tỉnh lộ 486B | ONT
| Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ) | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường Chợ Lời Đại Thắng | ONT
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá) | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21) | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ KDC tập trung đến giáp Phù Vân (hết ranh xã Hiển Khánh) | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ ngã ba tỉnh lộ 486B (Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân | | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Tuyến đường xã | ONT
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Quang Trung | ONT
| Các tuyến còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Quang Trung | ONT
| Các tuyến đường còn lại | | — | — | — |