Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Trục Xã:, Xã Hải Tiến, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30) | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) | 5.3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87) | 4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185) | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) đến đường bộ ven biển | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28) | 5.3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) | 8 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển | 6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87) | 11 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: XÃ Hải Tiến | ONT | Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.