Quốc lộ 21 | | Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 | | 10 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | | Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) | | 6.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | | Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường 488C (Đường 50 cũ) | | Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91) | | 5.3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Đường 488C (Đường 50A cũ) | | Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ) | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Đường 488C (Đường 50A cũ) | | Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Đường 488C (Đường 50A cũ) | | Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) | | 9.1 tỷ/m² | 5.2 tỷ/m² | — |
Đường 488C (Đường 50A cũ) | | Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277) | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C) | | Toàn tuyến | | 6.3 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân | | Toàn tuyến | | 6.3 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7) | | 5.3 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng) | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) | | 6.3 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Đường An Đông | | Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường An Đông | | Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường | | 4.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường Long Sơn | | Toàn tuyến | | 3.5 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30) | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) | | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87) | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185) | | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) đến đường bộ ven biển | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28) | | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) | | 4.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87) | | 5.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã: | | Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường liên Thôn | | Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường) | | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường liên Thôn | | Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15 | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường liên Thôn | | Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23) | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường liên Thôn | | Từ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C) | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |