THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hải Tiến, Ninh Bình 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hải Tiến, Ninh Bình năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 61 dòng giá. Giá từ 1.000.000.000 đến 20.000.000.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 61 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 21
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
20 tỷ/m²10 tỷ/m²5.4 tỷ/m²—
Quốc lộ 21
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86)
13.5 tỷ/m²6.8 tỷ/m²3.2 tỷ/m²—
Quốc lộ 21
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường 488C (Đường 50 cũ)
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91)
10.5 tỷ/m²5.3 tỷ/m²2.7 tỷ/m²—
Đường 488C (Đường 50A cũ)
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ)
16 tỷ/m²8 tỷ/m²4 tỷ/m²—
Đường 488C (Đường 50A cũ)
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
16 tỷ/m²8 tỷ/m²4 tỷ/m²—
Đường 488C (Đường 50A cũ)
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268)
18 tỷ/m²9.1 tỷ/m²5.2 tỷ/m²—
Đường 488C (Đường 50A cũ)
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277)
13 tỷ/m²6.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²—
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C)
XÃ Hải Tiến
ONTToàn tuyến11 tỷ/m²6.3 tỷ/m²3.2 tỷ/m²—
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân
XÃ Hải Tiến
ONTToàn tuyến10.5 tỷ/m²6.3 tỷ/m²3.2 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7)
10.5 tỷ/m²5.3 tỷ/m²3.2 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng)
9 tỷ/m²4.6 tỷ/m²2.3 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
12.5 tỷ/m²6.3 tỷ/m²3.2 tỷ/m²—
Đường An Đông
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)
7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Đường An Đông
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường
9 tỷ/m²4.5 tỷ/m²2.2 tỷ/m²—
Đường Long Sơn
XÃ Hải Tiến
ONTToàn tuyến7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²1.7 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30)
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
5.3 tỷ/m²2.7 tỷ/m²1.4 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87)
4 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185)
5.5 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) đến đường bộ ven biển
7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28)
5.3 tỷ/m²2.7 tỷ/m²1.4 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506)
8 tỷ/m²4.5 tỷ/m²2.2 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển
6 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87)
11 tỷ/m²5.5 tỷ/m²2.2 tỷ/m²—
Các tuyến đường trục xã:
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu
3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường liên Thôn
XÃ Hải Tiến
ONT
Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường)
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²—
Đường liên Thôn
XÃ Hải Tiến
ONT
Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15
3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường liên Thôn
XÃ Hải Tiến
ONT
Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23)
3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường liên Thôn
XÃ Hải Tiến
ONT
Từ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C)
3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—

Bảng giá đất Xã Hải Tiến năm 2026

Khu vực:
Xã Hải Tiến, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000.000 đến 20.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hải Tiến