Giá đất Đường Trục Xã, Xã Hải Thịnh, Ninh Bình 2025

Bảng giá đất Đường Trục Xã, Xã Hải Thịnh, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

17 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường nhựa từ nhà ông Chỉnh đến tuyến đường lên đê thuộc tổ dân phố 22 (Thịnh Long cũ)
3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường tây UBND Hải Thịnh từ giáp sông 1-5 đến đê biển
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2.4 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ Cầu Cửa Hàng đến đến cầu Trạm Y Tế
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ Cầu Đen đến Cầu Bà Riệm
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ Cầu NVH xóm 1 đến Quốc Lộ 21
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ cống 1/5 đến giáp xã Hải Xuân
6.5 tỷ/m²3.5 tỷ/m²2 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ Cống Châu đến Giáo sứ Tư Khẩn
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ Đê Bắc đến Cầu Kho 68
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ đồn Biên phòng đến Quốc lộ 21
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.8 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ ngã ba trường PTTH Thịnh Long đến đê biển
7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²1.8 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến nhà nghỉ Dệt
5.5 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ nhà văn hóa xóm 18 đến giáp đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch
3.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ Quốc Lộ 21B đến Cầu NVH xóm 1
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường từ xí nghiệp cá Ninh Cơ đến trạm điện TDP 17 Thịnh Long cũ
7 tỷ/m²3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Đường Ven Sông 1/5(đường Đông): Từ TDP 1 đến TP 13
3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường trục xã
XÃ Hải Thịnh
ONT
Từ ngã ba TDP 12 (Thịnh Long) đến ngã ba trường PTTH Thịnh Long
7 tỷ/m²3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.