Bảng giá đất Xã Hải Thịnh, Ninh Bình 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Hải Thịnh, Ninh Bình được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 5 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 21 XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ giáp xã Hải Xuân đến cảng cá ninh cơ | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Hải Thịnh | ONT | Từ giáp xã Hải An đến ngã 5 Hải Châu | 7.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường nhựa từ nhà ông Chỉnh đến tuyến đường lên đê thuộc tổ dân phố 22 (Thịnh Long cũ) | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường tây UBND Hải Thịnh từ giáp sông 1-5 đến đê biển | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Cầu Cửa Hàng đến đến cầu Trạm Y Tế | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Cầu Đen đến Cầu Bà Riệm | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Cầu NVH xóm 1 đến Quốc Lộ 21 | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ cống 1/5 đến giáp xã Hải Xuân | 6.5 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Cống Châu đến Giáo sứ Tư Khẩn | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Đê Bắc đến Cầu Kho 68 | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ đồn Biên phòng đến Quốc lộ 21 | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ ngã ba trường PTTH Thịnh Long đến đê biển | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến nhà nghỉ Dệt | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ nhà văn hóa xóm 18 đến giáp đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch | 3.5 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Quốc Lộ 21B đến Cầu NVH xóm 1 | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ xí nghiệp cá Ninh Cơ đến trạm điện TDP 17 Thịnh Long cũ | 7 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường Ven Sông 1/5(đường Đông): Từ TDP 1 đến TP 13 | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Từ ngã ba TDP 12 (Thịnh Long) đến ngã ba trường PTTH Thịnh Long | 7 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Ninh XÃ Hải Thịnh | ONT | Các lô Biệt thự | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Ninh XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường D1, N4 | 8.5 tỷ/m² | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Ninh XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường N1, N2, N3, D2, D3 | 7.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m | 2 tỷ/m² | — | — | — |