Bảng giá đất Xã Hải Thịnh, Ninh Bình 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Hải Thịnh, Ninh Bình năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 1.000.000.000 đến 8.500.000.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 21 XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ giáp xã Hải Xuân đến cảng cá ninh cơ | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Hải Thịnh | ONT | Từ giáp xã Hải An đến ngã 5 Hải Châu | 7.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường nhựa từ nhà ông Chỉnh đến tuyến đường lên đê thuộc tổ dân phố 22 (Thịnh Long cũ) | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường tây UBND Hải Thịnh từ giáp sông 1-5 đến đê biển | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Cầu Cửa Hàng đến đến cầu Trạm Y Tế | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Cầu Đen đến Cầu Bà Riệm | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Cầu NVH xóm 1 đến Quốc Lộ 21 | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ cống 1/5 đến giáp xã Hải Xuân | 6.5 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Cống Châu đến Giáo sứ Tư Khẩn | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Đê Bắc đến Cầu Kho 68 | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ đồn Biên phòng đến Quốc lộ 21 | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ ngã ba trường PTTH Thịnh Long đến đê biển | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến nhà nghỉ Dệt | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ nhà văn hóa xóm 18 đến giáp đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch | 3.5 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ Quốc Lộ 21B đến Cầu NVH xóm 1 | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường từ xí nghiệp cá Ninh Cơ đến trạm điện TDP 17 Thịnh Long cũ | 7 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường Ven Sông 1/5(đường Đông): Từ TDP 1 đến TP 13 | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Thịnh | ONT | Từ ngã ba TDP 12 (Thịnh Long) đến ngã ba trường PTTH Thịnh Long | 7 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Ninh XÃ Hải Thịnh | ONT | Các lô Biệt thự | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Ninh XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường D1, N4 | 8.5 tỷ/m² | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Ninh XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường N1, N2, N3, D2, D3 | 7.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Thịnh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m | 2 tỷ/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Hải Thịnh năm 2026
- Khu vực:
- Xã Hải Thịnh, Ninh Bình.
- Loại đất:
- null (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.000.000.000 đến 8.500.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.