Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 21b, Xã Hải Hưng, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 21B XÃ Hải Hưng | ONT | Phía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu) | 16 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Hải Hưng | ONT | Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu | 16 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Hải Hưng | ONT | Từ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh | 14 tỷ/m² | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Hải Hưng | ONT | Từ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu | 17 tỷ/m² | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Hải Hưng | ONT | Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang | 12 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Hải Hưng | ONT | Từ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng | 13 tỷ/m² | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B XÃ Hải Hưng | ONT | Từ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã | 15 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.