Quốc lộ 21B | | Phía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu) | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Từ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh | | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Từ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang | | 6 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Từ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Từ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ) | | Từ Cầu chợ Cầu đến Giáp Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ) | | Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn | | 4.8 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường 489 (Đường 51 cũ) | | Từ giáp Hải Vân đến Cầu Thức Khóa | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường 489 (Đường 51 cũ) | | Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường 488C (Đường 50B cũ) | | Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến Giáp xã Hải Quang | | 5.3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Đường Ven Biển | | Từ giáp Hải Lộc đến Ngã tư vòng xuyến | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Nam Đông | | Đoạn từ giáp Hải Hà đến trường Mầm non Trà Trung | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường Nam Đông | | Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Đoạn từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông | | 4 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm 3 cũ (thửa 83, tờ số 21) - Nhà ông Đàng xóm Dũng Tiến (Thửa 36, tờ số 19) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Đường trục xã còn lại | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ cầu Chợ Trâu đến Chợ Trung Thành | | 2.5 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ cầu Đá Đôi đến Sông Rộc (giáp nhà ông Thường) | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ Cổng chào Hải Vân đến Cầu Đá Đôi | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Đông) | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây) | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ giáp Quốc Lộ 37B - trụ sở Đảng ủy xã | | 3.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp đường Quốc Lộ 21B | | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ Quốc Lộ 21B đến Cầu Vân Nam mới | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường tránh Hải Hưng | | Từ Trường Tiểu Học đến Chợ Trung Thành | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Toàn tuyến | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường Nam Đông | | Đường liên xóm còn lại | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường Nam Đông | | Đường Nam Đông: Từ Cầu Trạm đến Hải Lộc | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |