THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hải Hưng, Ninh Bình 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hải Hưng, Ninh Bình năm 2026, gồm 17 đường/khu vực có dữ liệu và 60 dòng giá. Giá từ 1.000.000.000 đến 17.000.000.000 đồng/m².

Có 17 đường/khu vực và 60 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 21B
XÃ Hải Hưng
ONT
Phía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu)
16 tỷ/m²8 tỷ/m²4 tỷ/m²—
Quốc lộ 21B
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
16 tỷ/m²8 tỷ/m²4 tỷ/m²—
Quốc lộ 21B
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh
14 tỷ/m²7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²—
Quốc lộ 21B
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu
17 tỷ/m²8.5 tỷ/m²4.3 tỷ/m²—
Quốc lộ 21B
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang
12 tỷ/m²6 tỷ/m²3.1 tỷ/m²—
Quốc lộ 21B
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng
13 tỷ/m²6.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²—
Quốc lộ 21B
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã
15 tỷ/m²7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²—
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ Cầu chợ Cầu đến Giáp Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ)
13 tỷ/m²6.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²—
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn
10.5 tỷ/m²4.8 tỷ/m²2.4 tỷ/m²—
Đường 489 (Đường 51 cũ)
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp Hải Vân đến Cầu Thức Khóa
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường 489 (Đường 51 cũ)
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam
12 tỷ/m²6 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Đường 488C (Đường 50B cũ)
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến Giáp xã Hải Quang
10.5 tỷ/m²5.3 tỷ/m²2.7 tỷ/m²—
Đường Ven Biển
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp Hải Lộc đến Ngã tư vòng xuyến
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường Nam Đông
XÃ Hải Hưng
ONT
Đoạn từ giáp Hải Hà đến trường Mầm non Trà Trung
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Đường Nam Đông
XÃ Hải Hưng
ONT
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Đoạn từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
7.5 tỷ/m²4 tỷ/m²2.3 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm 3 cũ (thửa 83, tờ số 21) - Nhà ông Đàng xóm Dũng Tiến (Thửa 36, tờ số 19)
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Đường trục xã còn lại
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ cầu Chợ Trâu đến Chợ Trung Thành
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ cầu Đá Đôi đến Sông Rộc (giáp nhà ông Thường)
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ Cổng chào Hải Vân đến Cầu Đá Đôi
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Đông)
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.6 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp Quốc Lộ 37B - trụ sở Đảng ủy xã
7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp đường Quốc Lộ 21B
14 tỷ/m²7.1 tỷ/m²3.6 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ Quốc Lộ 21B đến Cầu Vân Nam mới
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²—
Đường tránh Hải Hưng
XÃ Hải Hưng
ONT
Từ Trường Tiểu Học đến Chợ Trung Thành
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.6 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Hải Hưng
ONTToàn tuyến7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Đường Nam Đông
XÃ Hải Hưng
ONT
Đường liên xóm còn lại
3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường Nam Đông
XÃ Hải Hưng
ONT
Đường Nam Đông: Từ Cầu Trạm đến Hải Lộc
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.6 tỷ/m²—

Bảng giá đất Xã Hải Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Hải Hưng, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000.000 đến 17.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hải Hưng