Bảng giá đất Xã Hải Anh, Ninh Bình 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Hải Anh, Ninh Bình năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 21 dòng giá. Giá từ 1.000.000.000 đến 20.000.000.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) XÃ Hải Anh | ONT | Từ giáp Hải Trung đến giáp Trực Đại | 14.4 tỷ/m² | 7.3 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | — |
Đường An Đông XÃ Hải Anh | ONT | Từ giáp Hải Tiến đến giáp Hải An | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Đoạn từ cầu Bổn Nhuận đến hết thôn 24 | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Đường cầu Mới - Hải Trung | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ cầu Hải Minh đến qua cầu thôn 6 đến hết HTX Tân Tiến | 13 tỷ/m² | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ ngã tư cầu cụm công nghiệp 2 qua cầu chùa đến hết Giáo xứ Tân Bồi | 15 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ Quốc lộ 37B đến giáp thôn 23 Hải Đường | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ thôn 1 Hải Đường - Giáp Hải Xuân | 5.2 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ thôn 23 Hải Đường - chùa Khánh Quang (1); Từ Cầu Hải Đường - Giáp Hải Xuân (2) | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37 | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Anh | ONT | Toàn tuyến | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Anh XÃ Hải Anh | ONT | Các thửa (lô) đất còn lại | 6.4 tỷ/m² | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Anh XÃ Hải Anh | ONT | Đường D1 | 8 tỷ/m² | — | — | — |
KDC tập trung Hải Anh 2 XÃ Hải Anh | ONT | Đường D1, D2, N5 | 19 tỷ/m² | — | — | — |
KDC tập trung Hải Anh 2 XÃ Hải Anh | ONT | Đường N2, N6 | 18 tỷ/m² | — | — | — |
KDC tập trung Hải Anh 2 XÃ Hải Anh | ONT | Đường N3, N8 | 20 tỷ/m² | — | — | — |
KDC tập trung Hải Anh 2 XÃ Hải Anh | ONT | Đường N7 | 17 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Anh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Anh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Anh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m | 2 tỷ/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Hải Anh năm 2026
- Khu vực:
- Xã Hải Anh, Ninh Bình.
- Loại đất:
- null (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.000.000.000 đến 20.000.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.