Bảng giá đất Xã Hải Anh, Ninh Bình 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Hải Anh, Ninh Bình được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 7 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) XÃ Hải Anh | ONT | Từ giáp Hải Trung đến giáp Trực Đại | 14.4 tỷ/m² | 7.3 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | — |
Đường An Đông XÃ Hải Anh | ONT | Từ giáp Hải Tiến đến giáp Hải An | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Đoạn từ cầu Bổn Nhuận đến hết thôn 24 | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Đường cầu Mới - Hải Trung | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ cầu Hải Minh đến qua cầu thôn 6 đến hết HTX Tân Tiến | 13 tỷ/m² | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ ngã tư cầu cụm công nghiệp 2 qua cầu chùa đến hết Giáo xứ Tân Bồi | 15 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ Quốc lộ 37B đến giáp thôn 23 Hải Đường | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ thôn 1 Hải Đường - Giáp Hải Xuân | 5.2 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Từ thôn 23 Hải Đường - chùa Khánh Quang (1); Từ Cầu Hải Đường - Giáp Hải Xuân (2) | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C) XÃ Hải Anh | ONT | Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37 | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã XÃ Hải Anh | ONT | Toàn tuyến | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Anh XÃ Hải Anh | ONT | Các thửa (lô) đất còn lại | 6.4 tỷ/m² | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Anh XÃ Hải Anh | ONT | Đường D1 | 8 tỷ/m² | — | — | — |
KDC tập trung Hải Anh 2 XÃ Hải Anh | ONT | Đường D1, D2, N5 | 19 tỷ/m² | — | — | — |
KDC tập trung Hải Anh 2 XÃ Hải Anh | ONT | Đường N2, N6 | 18 tỷ/m² | — | — | — |
KDC tập trung Hải Anh 2 XÃ Hải Anh | ONT | Đường N3, N8 | 20 tỷ/m² | — | — | — |
KDC tập trung Hải Anh 2 XÃ Hải Anh | ONT | Đường N7 | 17 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Anh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Anh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Hải Anh | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m | 2 tỷ/m² | — | — | — |