Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 489, Xã Giao Hòa, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ | 11 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 | 9.5 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 6 | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C | 13 tỷ/m² | 6.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận | 7 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh | 17 tỷ/m² | 8.5 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều | 9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 XÃ Giao Hòa | ONT | Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương | 12.5 tỷ/m² | 6.3 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.