THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 489, Xã Giao Hòa, Ninh Bình 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 489, Xã Giao Hòa, Ninh Bình năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm . Giá từ 1.200.000.000 đến 17.000.000.000 đồng/m².

15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.6 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì
9 tỷ/m²4.6 tỷ/m²2.3 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ
11 tỷ/m²5.5 tỷ/m²2.8 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.6 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc
9 tỷ/m²4.6 tỷ/m²2.3 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4
9.5 tỷ/m²4.8 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 6
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.6 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C
13 tỷ/m²6.5 tỷ/m²4 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận
7 tỷ/m²3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh
17 tỷ/m²8.5 tỷ/m²4.6 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều
9 tỷ/m²4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489
XÃ Giao Hòa
ONT
Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương
12.5 tỷ/m²6.3 tỷ/m²3.2 tỷ/m²—

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 489 năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 489, Xã Giao Hòa, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000.000 đến 17.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.