Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh | | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ | | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã | | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 | | 4.8 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 6 | | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C | | 6.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh | | 8.5 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489 | | Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương | | 6.3 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Đường bộ ven biển | | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến xóm Hoành Lộ | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Đoạn từ cầu ông Hạ đến cầu An Lạc | | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Đoạn từ cầu ông Hạ đến Đê biển huyện Giao Thuỷ | | 3.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Đoạn từ đường bộ đến nhà thờ Lạc Xuân | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Đoạn từ nhà ông Ký xóm Lạc Cường đến nhà ông Phương Xóm Lạc Long | | 2.5 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Đoạn từ nhà ông Tứ đến giáp xã Giao Phúc | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Đường cầu ông Biều đến cầu ông Hạ | | 5.3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Đường đi Giao Phúc từ trụ sở Đảng ủy xã đến giao đường bộ | | 4.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Từ cầu nhà ông Hạ đến cầu nhà ông Đường xóm Lạc Hồng | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Từ nhà ông Ngọc (Hoa) xóm Đại Đồng đến cầu nhà ông Hạ | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu giáp xã Giao Minh đến cầu trường Tiểu học A | | 4.8 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu trường Tiểu học A đến cầu UBND xã Giao An | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu UBND xã Giao Hòa đến cầu An Lạc | | 3.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ nhà ông Huynh đến nhà ông Đước xóm Điện Biên Tây | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường liên xóm | | Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng đến cầu nhà ông Dũng xóm Lạc Thắng | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |