Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 21, Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Cầu ĐặngHết cầu Giáng | 15 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Cầu GiángCổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) | 14 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Đường phía Nam Đường SắtCuối đường | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 700 triệu/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Giáp Cây xăng dầu khíHết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ | 10 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Giáp cây xăng hàng khôngCầu Họ | 9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Giáp trạm thu phíHết cây xăng Hàng Không | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ)Cây xăng dầu khí | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Km số 4Giáp Ngân hàng Nông nghiệp | 18 tỷ/m² | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)Cuối đường | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Ngã ba Đồng NhuệCầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) | 13 tỷ/m² | 6.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | Ngân hàng Nông NghiệpCầu Đặng | 15 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 PHƯỜNG Mỹ Lộc | ODT | UBND xã Mỹ Lộc (cũ)Ngã ba Đồng Nhuệ | 13 tỷ/m² | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.