THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình năm 2026, gồm 24 đường/khu vực có dữ liệu và 87 dòng giá. Giá từ 600.000.000 đến 23.000.000.000 đồng/m².

Có 24 đường/khu vực và 87 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Cầu ĐặngHết cầu Giáng
15 tỷ/m²7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Cầu GiángCổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ)
14 tỷ/m²7.1 tỷ/m²3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Đường phía Nam Đường SắtCuối đường
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²700 triệu/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Giáp Cây xăng dầu khíHết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
10 tỷ/m²5.1 tỷ/m²2.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Giáp cây xăng hàng khôngCầu Họ
9 tỷ/m²4.5 tỷ/m²2.4 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Giáp trạm thu phíHết cây xăng Hàng Không
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ)Cây xăng dầu khí
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Km số 4Giáp Ngân hàng Nông nghiệp
18 tỷ/m²9 tỷ/m²4.6 tỷ/m²2.3 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)Cuối đường
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²600 triệu/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Ngã ba Đồng NhuệCầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
13 tỷ/m²6.6 tỷ/m²3.3 tỷ/m²1.7 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Ngân hàng Nông NghiệpCầu Đặng
15 tỷ/m²7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Quốc Lộ 21
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
UBND xã Mỹ Lộc (cũ)Ngã ba Đồng Nhuệ
13 tỷ/m²6.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²1.7 tỷ/m²
Đường Thịnh Thắng
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Cầu LaGiáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến)
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường Thịnh Thắng
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên)Chân Cầu Giáng
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²600 triệu/m²
Đường Thịnh Thắng
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Giáp xã Hiển KhánhGiáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²700 triệu/m²
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2Cuối đường
11 tỷ/m²4.4 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4Cuối đường
15 tỷ/m²6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường Nam Đường Sắt
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Bia Căm ThùCầu Đặng
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²600 triệu/m²
Đường Nam Đường Sắt
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Giáp TP Nam ĐịnhBia Căm Thù
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²800 triệu/m²
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thịCuối đường
23 tỷ/m²———
Đường 485B
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Đại lộ Thiên TrườngQuốc lộ 21
15 tỷ/m²7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Đường 485B
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)Đến giáp ranh xã Hiển Khánh
9 tỷ/m²4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường 485B
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Quốc lộ 21Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường 486 B (đường 56 cũ)
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Quốc Lộ 21Giáp xã Hiển Khánh
7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đại lộ Thiên Trường
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Ngã tư xóm ĐìnhHết ranh phường Mỹ Lộc
15 tỷ/m²7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Đại lộ Thiên Trường
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Phường Đông ATrạm thu phí
20 tỷ/m²12.4 tỷ/m²6.2 tỷ/m²3.1 tỷ/m²
Đại lộ Thiên Trường
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Trạm thu phíNgã tư xóm Đình
17 tỷ/m²8.6 tỷ/m²4.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Đường nội thị phường Mỹ Lộc
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Cầu NhátLộc Hòa
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²800 triệu/m²
Đường nội thị phường Mỹ Lộc
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Đại lộ Thiên TrườngĐê Ất Hợi
7.5 tỷ/m²3.9 tỷ/m²1.7 tỷ/m²900 triệu/m²
Đường nội thị phường Mỹ Lộc
PHƯỜNG Mỹ Lộc
ODT
Đoạn Kho HTXCống Mỹ Tho
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²800 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Mỹ Lộc năm 2026

Khu vực:
Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000.000 đến 23.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Mỹ Lộc