Quốc Lộ 21 | | Cầu ĐặngHết cầu Giáng | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | Cầu GiángCổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) | | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | Đường phía Nam Đường SắtCuối đường | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 700 triệu/m² |
Quốc Lộ 21 | | Giáp Cây xăng dầu khíHết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ | | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | Giáp cây xăng hàng khôngCầu Họ | | 4.5 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | Giáp trạm thu phíHết cây xăng Hàng Không | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ)Cây xăng dầu khí | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | Km số 4Giáp Ngân hàng Nông nghiệp | | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)Cuối đường | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² |
Quốc Lộ 21 | | Ngã ba Đồng NhuệCầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) | | 6.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | Ngân hàng Nông NghiệpCầu Đặng | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Quốc Lộ 21 | | UBND xã Mỹ Lộc (cũ)Ngã ba Đồng Nhuệ | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Thịnh Thắng | | Cầu LaGiáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến) | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường Thịnh Thắng | | đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên)Chân Cầu Giáng | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² |
Đường Thịnh Thắng | | Giáp xã Hiển KhánhGiáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 700 triệu/m² |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2Cuối đường | | 4.4 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4Cuối đường | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Nam Đường Sắt | | Bia Căm ThùCầu Đặng | | 3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² |
Đường Nam Đường Sắt | | Giáp TP Nam ĐịnhBia Căm Thù | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 800 triệu/m² |
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thịCuối đường | | — | — | — |
Đường 485B | | Đại lộ Thiên TrườngQuốc lộ 21 | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường 485B | | Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)Đến giáp ranh xã Hiển Khánh | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường 485B | | Quốc lộ 21Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường 486 B (đường 56 cũ) | | Quốc Lộ 21Giáp xã Hiển Khánh | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đại lộ Thiên Trường | | Ngã tư xóm ĐìnhHết ranh phường Mỹ Lộc | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đại lộ Thiên Trường | | Phường Đông ATrạm thu phí | | 12.4 tỷ/m² | 6.2 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² |
Đại lộ Thiên Trường | | Trạm thu phíNgã tư xóm Đình | | 8.6 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc | | Cầu NhátLộc Hòa | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 800 triệu/m² |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc | | Đại lộ Thiên TrườngĐê Ất Hợi | | 3.9 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Đường nội thị phường Mỹ Lộc | | Đoạn Kho HTXCống Mỹ Tho | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 800 triệu/m² |