Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | | Gáp xã Liêm HàNgã tư đường 494 - QL1A (ngã tư huyện Thanh Liêm cũ) | | 7 tỷ/m² | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Đường từ chợ Mỏ đến giáp phường Lý Thường Kiệt (đường vào khu khai thác đá) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 2 | | Đường Phan Huy ÍchĐường Phạm Công Trứ (giáp phường Phủ Lý) | | 8 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nối từ Phạm Công Trứ qua Trụ sở UBND Thanh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | | Đường Lê Hoàn (QL1A)Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One) | | 4 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Cổng KCN Thanh Liêm (Cổng công ty Number One)Hết tuyến tránh địa bàn phường Châu Sơn | | 2.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Các khu vực còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | | Đường Lê Hoàn (QL1A)Hết nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2) | | 2.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Nhà ông Diễn thửa 125, PL2 cũ (đối diện là thửa số 9, PL 2)Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh Tuyền | | 2.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đoạn 3 | | Thửa 198, PL8 cũ phường Thanh TuyềnĐường Võ Văn Kiệt DT494 | | 2.1 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Phố Trần Văn ChuôngĐường Lê Chân | | 10 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Đường Lê ChânĐường Đinh Công Tráng | | 9 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² |
Đường Hoàng Văn Thụ | | Đường Lê ChânĐường Đinh Công Tráng | | 6.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² |
Đường Lê Chân | | Cầu Châu SơnGiáp địa phận phường Phù Vân | | 11.5 tỷ/m² | 6.9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Đường Lê ChânPhố Trần Bình Trọng | | 9 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Phố Trần Bình TrọngUBND phường Châu Sơn (mới) | | 5.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 3 | | UBND phường Châu Sơn (mới)Đường Trần Nhật Duật | | 3.8 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1) | | Đường D5Đường Đinh Công Tráng | | 4 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Cù Chính Lan | | Đường Lê ChânĐường Đinh Công Tráng | | 7.5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Đặng Quốc Kiêu (đường QH-Đ.D) | | Phố Nguyễn Duy Huân (đường QH-NLC1)Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) | | 6 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)Đường Đinh Công Tráng | | 6 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)Đường Lý Thái Tổ | | 6 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Nguyễn Đức Quý (đường QH - NLC3) | | Đường Hoàng Văn Thụ (đường D5)Đường Lý Thái Tổ | | 6 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Trần Đăng Ninh (đường QH-NLC4) | | Đường Lê ChânĐường Hoàng Văn Thụ (đường D5) | | 6 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |