Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lê Duẩn, Phường Trung Đô, Nghệ An được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Duẩn PHƯỜNG Trung Đô | ODT | Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 1)Ngõ 341 Lê Duẩn (Từ thửa số 38, tờ số 1) | 80 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Duẩn PHƯỜNG Trung Đô | ODT | Ngõ 341 Lê Duẩn (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 3)Đường Trần Thụ Thận (Từ thửa số 51, tờ số 3) | 75 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Duẩn PHƯỜNG Trung Đô | ODT | Đường Trần Thụ Thận (Từ thửa số 27, tờ số 3)Đường Nguyễn Huy Tự (Từ thửa số 40, tờ số 3) | 75 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Duẩn PHƯỜNG Trung Đô | ODT | Đường Nguyễn Huy Tự (Từ thửa số 47-50, tờ số 3)Đường Trần Đăng Dinh (Từ thửa số 5- 90, tờ số 5) | 75 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Duẩn PHƯỜNG Trung Đô | ODT | Đường Trần Đăng Dinh (Từ thửa số 2, tờ số 6)Công ty CP Trung Đô (Từ thửa số 37, tờ số 6) | 70 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lê Duẩn PHƯỜNG Trung Đô | ODT | Công ty CP Trung Đô (Từ thửa số 4 đến 109 , tờ số 10; thửa số 1, tờ bản đồ 11)Đường Phượng Hoàng (Từ thửa số 149, tờ số 16) | 70 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.