Bảng giá đất Phường Trung Đô, Nghệ An 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Trung Đô, Nghệ An được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 194 đường/khu vực và 237 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trần Phú
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đường Nguyễn Sơn (Từ thửa số 2, tờ bản đồ 1)Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa số 13, tờ số 1)
100 tỷ/m²
Ngõ 262, đường Trần Phú
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 16 tờ bản đồ số 1)Cuối ngõ (từ thửa 35 tờ bản đồ số 1)
13 tỷ/m²
Ngõ 75, đường Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 81, 178 tờ bản đồ số 2)Cuối ngõ (từ thửa số 17, 19 tờ bản đồ số 4)
12 tỷ/m²
Ngõ 63, đường Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 138, 176 tờ bản đồ số 2)Cuối ngõ (từ thửa số 137 tờ bản đồ số 2)
12 tỷ/m²
Ngõ 3, đường Trần Thụ Thận
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 86 tờ bản đồ số 2)Cuối ngõ (từ thửa số 25, 161 tờ bản đồ số 2)
12 tỷ/m²
Ngõ 57, đường Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 312 tờ bản đồ số 4)Cuối ngõ (từ thửa số 24, 25 tờ bản đồ số 4)
10 tỷ/m²
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 8
PHƯỜNG Trung Đô
ODTToàn tuyến10 tỷ/m²
Ngõ 341, đường Lê Duẩn
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 17 tờ bản đồ số 2)Cuối ngõ (từ thửa 19 tờ bản đồ số 2)
19 tỷ/m²
Ngõ 341, đường Lê Duẩn
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 15 tờ số 2; thửa số 7 tờ bản đồ số 3)Cuối ngõ (từ thửa 26, 40 tờ bản đồ số 2)
13 tỷ/m²
Đường dân cư Lê Duẩn (số nhà 323)
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 10, 12 tờ bản đồ số 3)Cuối ngõ (từ thửa 18 tờ số 3; 42 tờ bản đồ số 2)
13 tỷ/m²
Ngõ 107, đường Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 19 tờ bản đồ số 1)Cuối ngõ (từ thửa 6, 17 tờ bản đồ số 2)
17 tỷ/m²
Ngách 1, Ngõ 107, đường Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 18, 28 tờ bản đồ số 1)Cuối ngõ (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 2)
12 tỷ/m²
Ngõ 57, đường Nguyễn Sơn
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa số 43 tờ bản đồ số 2)Cuối ngõ (từ thửa 33 tờ bản đồ số 2)
12 tỷ/m²
Ngõ 47, đường Nguyễn Sơn
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa số 151 tờ bản đồ số 2)Cuối ngõ (từ thửa số 130 tờ bản đồ số 2; thửa 316 tờ bản đồ số 4)
12 tỷ/m²
Đường dân cư, Ngõ Nguyễn Sơn- Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 2)Cuối ngõ (từ thửa10 tờ bản đồ số 2)
13 tỷ/m²
Đường Trần Phú
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đường Nguyễn Sơn (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 1)Đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa số 14, tờ số 1)
100 tỷ/m²
Ngõ 35 đường Nguyễn Sơn
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa số: 150; 159, tờ bản đồ số 4)Cuối ngõ (đến thửa số: 157; 165, tờ bản đồ số 4)
18 tỷ/m²
Ngõ 69, đường Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa số 339 , tờ bản đồ số 9)Cuối ngõ (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 9)
20 tỷ/m²
Ngõ 114, đường Đậu Yên
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa số 350; 359, tờ bản đồ số 9)Cuối ngõ (đến thửa số 345; 351, tờ bản đồ số 9)
20 tỷ/m²
Ngõ 67, đường Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa số 360, tờ bản đồ số 9)Cuối ngõ (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 9)
20 tỷ/m²
Ngõ 69; Ngõ 67 và Ngõ 114
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Các lô góc của Ngõ 69; 67, đường Nguyễn Thiếp và Ngõ 114, đường Đậu Yên
22 tỷ/m²
Ngách 1, Ngõ 67, đường Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa số 426; 252, tờ bản đồ số 14)Cuối ngõ (đến thửa số 265; 239, tờ bản đồ số 14)
19 tỷ/m²
Ngõ 133, đường Đậu Yên
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa số 233, tờ bản đồ số 14)Cuối ngõ (đến thửa số 238, tờ bản đồ số 14)
19 tỷ/m²
Ngõ 133 và Ngách 1, Ngõ 67
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Các lô góc của Ngõ 133, đường Đậu Yên và Ngách 1, Ngõ 67, đường Nguyễn Thiếp
20 tỷ/m²
Ngõ 75 Đậu Yên
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 63 tờ bản đồ số 4)Cuối ngõ (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 4)
13 tỷ/m²
Ngõ 47 Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 259 tờ bản đồ số 5)Cuối ngõ (từ thửa số 52 tờ bản đồ số 4, thửa 260 tờ bản đồ số 5)
10 tỷ/m²
Ngõ 39 Nguyễn Thiếp
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 38, 39 tờ bản đồ số 5)Cuối ngõ (từ thửa 37, 57 tờ bản đồ số 5)
10 tỷ/m²
Ngõ 33, đường Nguyễn Sơn
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (Từ thửa số: 89; 125, tờ bản đồ số 4)Cuối ngõ (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 8; thửa số 274, tờ bản đồ số 9)
20 tỷ/m²
Ngõ 4 Đậu Khâm
PHƯỜNG Trung Đô
ODT
Đầu ngõ (từ thửa 82, 94 tờ bản đồ số 4)Cuối ngõ (từ thửa 177, 320 tờ bản đồ số 4)
12 tỷ/m²
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Trường
PHƯỜNG Trung Đô
ODTToàn tuyến10 tỷ/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Trung Đô