Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo Khang1.300 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo ông Như1.500 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến1.000 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến định cư1.500 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ông Hán1.100 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Thủy1.500 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến UBND xã3.000 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến UBND xã3.000 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến UBND xã3.000 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến vào thôn Thống Nhất2.400 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến vào thôn Thống Nhất2.400 | | — | — | — |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ xã Quy Mông Dùng Đoạn tiếp theo đến Đoạn tiếp theo đến bà Lành | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến vào thôn Thống Nhất2.400 | | — | — | — |
Đường liên xã (Xuân - Yên Phú - Yên - Ái Viễn Sơn Hợp cũ) Đoạn từ bến đò Ngòi đến trạm Y tế xã Từ trạm Y tế đến học Xuân Ái | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến1.600 | | — | — | — |
Đường liên xã (Xuân - Yên Phú - Yên - Ái Viễn Sơn Hợp cũ) Đoạn từ bến đò Ngòi đến trạm Y tế xã Từ trạm Y tế đến học Xuân Ái | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến1.800 | | — | — | — |
Đường liên xã (Xuân - Yên Phú - Yên - Ái Viễn Sơn Hợp cũ) Đoạn từ bến đò Ngòi đến trạm Y tế xã Từ trạm Y tế đến học Xuân Ái | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến1.800 | | — | — | — |
Đường liên xã (Xuân - Yên Phú - Yên - Ái Viễn Sơn Hợp cũ) Đoạn từ bến đò Ngòi đến trạm Y tế xã Từ trạm Y tế đến học Xuân Ái | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến số 21.200 | | — | — | — |
Đường liên xã (An Phác cũ) Thịnh đi Đại | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến văn hóa thôn Đại1.050 | | — | — | — |
Đường liên xã (An Phác cũ) Thịnh đi Đại | Đất ở nông thôn | Đoạn từ cống nhà (Sân vận động)2.000 | | — | — | — |
Đường liên xã (An Phác cũ) Thịnh đi Đại | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ cống nhà (Sân vận động)2.000 | | — | — | — |
Đường liên xã (An Phác cũ) Thịnh đi Đại | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ cống nhà (Sân vận động)2.000 | | — | — | — |
Các Khu Tái Định Án Đường Sắt Lào Hải Phòng Cư Thuộc Dự - - Cai Hà Nội Đường Tái định cư | Đất ở nông thôn | - Mông Đông An1.000 | | — | — | — |
Các Khu Tái Định Án Đường Sắt Lào Hải Phòng Cư Thuộc Dự - - Cai Hà Nội Đường Tái định cư | Đất ở nông thôn | khu Tái định cư1.400 | | — | — | — |
Các Khu Tái Định Án Đường Sắt Lào Hải Phòng Cư Thuộc Dự - - Cai Hà Nội Đường Tái định cư | Đất ở nông thôn | khu Tái định cư1.800 | | — | — | — |
Các Khu Tái Định Án Đường Sắt Lào Hải Phòng Cư Thuộc Dự - - Cai Hà Nội Đường Tái định cư | Đất thương mại dịch vụ | khu Tái định cư1.800 | | — | — | — |