Bảng giá đất Xã Tú Lệ, Lào Cai 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tú Lệ, Lào Cai năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 33 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 33 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến hết2.500 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến hết2.500 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến hết2.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến hết (đoạn qua khu trung9.000 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến hết (đoạn qua khu trung9.000 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến hết (đoạn qua khu trung9.000 | 5.4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Đàm6.300 | 6.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Đàm6.300 | 3.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Đàm6.300 | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Hà Văn Chiến2.100 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Hà Văn Chiến2.100 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Hà Văn Chiến2.100 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Hoàng Văn Hưng4.500 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Hoàng Văn Hưng4.500 | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Hoàng Văn Hưng4.500 | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Hội1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Lìm Thái2.300 | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Lìm Thái2.300 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Lìm Thái2.300 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Sán1.750 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Sán1.750 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến trang Trung Quốc ươm)5.650 | 5.7 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến trang Trung Quốc ươm)5.650 | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến trang Trung Quốc ươm)5.650 | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ Km 261 đất nhà ông Dê1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ ngã ba đường Thái đến hết ranh Văn Chiêu2.300 | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ngã ba đường Thái đến hết ranh Văn Chiêu2.300 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 32 XÃ TÚ LỆ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ ngã ba đường Thái đến hết ranh Văn Chiêu2.300 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Từ trung tâm xã (Nậm Lùng)1.550 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên thôn XÃ TÚ LỆ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ đường rẽ Nóng đến hết ranh Văn Nẹ1.050 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Tú Lệ năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tú Lệ, Lào Cai.
- Loại đất:
- Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.000.000 đến 9.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.